bà khách nói : " Nếu các anh làm tốt việc tôi nhờ , tôi sẽ [g i ớ i _ t h i ệ u ] với các anh một khách_hàng nữa .
bà khách nói : " Nếu các anh làm tốt việc tôi nhờ , tôi sẽ giới_thiệu với các anh một [k h á c h _ h à n g ] nữa
Như_vậy dù không có tà_ý nhưng công_ty cũng mang_tiếng lợi_dụng , chống lại [k h á c h _ h à n g ] .
xem lại tên , tuổi , ảnh thì ông này không phải ông Chương mà là ông Học , [p h ó _ v ă n _ p h ò n g ] của ông Chương .
Vì ông Chương và Kim yêu nhau bằng [t ì n h _ c ả m ] thật , vượt qua bao khó_khăn , nghĩa_nặng_tình_sâu và không điều gì ngăn_cản họ .
[t ì n h _ c ả m ] hai người nảy_sinh nhanh_chóng và thành đôi tình_nhân lúc nào chẳng biết .
thèm được nghe tiếng Việt , thèm gặp đồng_hương và nhu_cầu [t ì n h _ c ả m ] khiến lđ VN lội hàng trăm kilômet tìm đến nhau .
khi đổi đề_tài qua chuyện [t ì n h _ c ả m ] , ai cũng rôm_rả nhưng cũng không được bao_lâu .
Vì ông Chương và Kim yêu nhau bằng tình_cảm thật , vượt qua bao [k h ó _ k h ă n ] , nghĩa_nặng_tình_sâu và không điều gì ngăn_cản họ .
Trời tối , đèn ngược rất chói mắt nên tình_hình bám đuổi khá [k h ó _ k h ă n ] .
Luôn có_mặt ở những khoảng tối , những nơi [k h ó _ k h ă n ] , bế_tắc của cuộc_sống .
Vì ông Chương và Kim yêu nhau bằng tình_cảm thật , vượt qua bao khó_khăn , [n g h ĩ a _ n ặ n g _ t ì n h _ s â u ] và không điều gì ngăn_cản họ .
Vì ông Chương và Kim yêu nhau bằng tình_cảm thật , vượt qua bao khó_khăn , nghĩa_nặng_tình_sâu và không điều gì [n g ă n _ c ả n ] họ
sau khi dọn [t à i _ l i ệ u ] , sách_vở , ông sẽ đặt bì_thư thật hớ_hênh sao cho Kim nhìn vào bàn là nhận ra ngay .
sau khi dọn tài_liệu , [s á c h _ v ở ] , ông sẽ đặt bì_thư thật hớ_hênh sao cho Kim nhìn vào bàn là nhận ra ngay .
sau khi dọn tài_liệu , sách_vở , ông sẽ đặt [b ì _ t h ư ] thật hớ_hênh sao cho Kim nhìn vào bàn là nhận ra ngay .
đợi khi Kim không_thể chịu được và hỏi nữa thì ông Chương đưa [b ì _ t h ư ] đựng công_văn công_ty cho cô xem ...
tắm xong nếu thấy chưa xê_dịch [b ì _ t h ư ] thì ông phải kiếm cớ dắt xe đi mua_sắm , nhậu_nhẹt với bạn_bè ...
Kết_quả là [b ì _ t h ư ] vẫn nằm nguyên chỗ cũ , không có dấu_hiệu đã bị động đến !
Tuy_nhiên ông Chương phải đánh_dấu vị_trí [b ì _ t h ư ] thật chính_xác .
sau khi dọn tài_liệu , sách_vở , ông sẽ đặt bì_thư thật [h ớ _ h ê n h ] sao cho Kim nhìn vào bàn là nhận ra ngay .
Hùng [k h ô n g _ t h ể ] chấp_nhận chuyện thách_đố của kẻ khủng_bố : vừa ngang_nhiên vừa lộ_liễu và thậm_chí đã nhìn thấy nhau mà chẳng_lẽ bó_tay
đợi khi Kim [k h ô n g _ t h ể ] chịu được và hỏi nữa thì ông Chương đưa bì_thư đựng công_văn công_ty cho cô xem ...
Còn ông Chương cũng [k h ô n g _ t h ể ] rời Hùng bởi mỗi ngày một hốt_hoảng trước sự tấn_công của kẻ địch .
Thế nhưng cũng [k h ô n g _ t h ể ] chờ_đợi , Hùng nói : " Đã điều_tra thì ai tôi cũng có quyền nghi .
thái_độ hốt_hoảng là [k h ô n g _ t h ể ] đóng_kịch vì dù_sao Kim cũng là một cô gái trẻ , nhà_quê , không_thể " cáo_già " đến mức ấy
thái_độ hốt_hoảng là không_thể đóng_kịch vì dù_sao Kim cũng là một cô gái trẻ , nhà_quê , [k h ô n g _ t h ể ] " cáo_già " đến mức ấy .
Thái_độ [k h ô n g _ t h ể ] là đóng_kịch được .
Các thám_tử hối_hả quay xe , mất năm phút mới đến được dải_phân_cách , nhưng ôtô bên này đi san_sát [k h ô n g _ t h ể ] lập_tức sang đường .
Tuy_nhiên [k h ô n g _ t h ể ] bỏ con mồi quí nên các thám_tử chấp_nhận đánh bài ngửa .
Hùng không_thể [c h ấ p _ n h ậ n ] chuyện thách_đố của kẻ khủng_bố : vừa ngang_nhiên vừa lộ_liễu và thậm_chí đã nhìn thấy nhau mà chẳng_lẽ bó_tay ?
Tuy_nhiên không_thể bỏ con mồi quí nên các thám_tử [c h ấ p _ n h ậ n ] đánh bài ngửa .
Hùng không_thể chấp_nhận chuyện [t h á c h _ đ ố ] của kẻ khủng_bố : vừa ngang_nhiên vừa lộ_liễu và thậm_chí đã nhìn thấy nhau mà chẳng_lẽ bó_tay ?
Hùng không_thể chấp_nhận chuyện thách_đố của kẻ [k h ủ n g _ b ố ] : vừa ngang_nhiên vừa lộ_liễu và thậm_chí đã nhìn thấy nhau mà chẳng_lẽ bó_tay ?
ông Chương bị [k h ủ n g _ b ố ] ngày_một căng nhưng Hùng thì vẫn chưa biết phải làm gì tiếp .
kẻ [k h ủ n g _ b ố ] xuất_hiện !
Nếu Kim là người đạo_diễn chuyện [k h ủ n g _ b ố ] thì chắc_chắn cô ta không chủ_động nhấc điện_thoại mà để ông Chương nhấc .
để đánh_giá chính_xác hơn , Hùng cần biết tường_tận thái_độ của Kim trước chuyện ông Chương bị [k h ủ n g _ b ố ] , đe_dọa .
lần thứ hai ông Chương bị [k h ủ n g _ b ố ] là chiều chủ_nhật , ông và Kim cùng ở nhà .
ông Chương kể : lần bị kẻ [k h ủ n g _ b ố ] giáp_mặt là buổi chiều_tối khi ông đi làm về .
có mối liên_hệ giữa kẻ [k h ủ n g _ b ố ] và Kim ?
người đẹp trước những cuộc [k h ủ n g _ b ố ] .
sau đó thì liên_tục có thư [k h ủ n g _ b ố ] gửi về nhà .
điều này cũng có_nghĩa đã lộ việc ông Chương đang nhờ người điều_tra kẻ [k h ủ n g _ b ố ] .
Hắn là đầu_mối duy_nhất chính_thức liên_quan đến thủ_phạm [k h ủ n g _ b ố ] .
Tuy_nhiên qua đây ông Chương cho biết tên áo kẻ chính là tên đã [k h ủ n g _ b ố ] ông lần đầu_tiên ngay tại ngõ nhà ông .
Hùng phân_tích : kẻ [k h ủ n g _ b ố ] tấn_công ông Chương đều qua địa_chỉ nhà_riêng chắc_chắn phải có dụng_ý hoặc sự kiêng_dè gì .
Vậy nếu ông Chương không còn ở nhà đó nữa thì kẻ [k h ủ n g _ b ố ] sẽ phản_ứng ra_sao ?
Kết_quả , 10 ngày liền không có thư [k h ủ n g _ b ố ] .
sau cuộc gặp_gỡ này , một tháng tiếp_theo ông Chương không phải nhận lá thư hay sự đe_dọa [k h ủ n g _ b ố ] nào nữa .
Hùng nói có_thể tác_giả của vụ [k h ủ n g _ b ố ] này là do bà vợ ông Học " ghen giúp " vợ ông .
Hùng không_thể chấp_nhận chuyện thách_đố của kẻ khủng_bố : vừa [n g a n g _ n h i ê n ] vừa lộ_liễu và thậm_chí đã nhìn thấy nhau mà chẳng_lẽ bó_tay ?
Hùng không_thể chấp_nhận chuyện thách_đố của kẻ khủng_bố : vừa ngang_nhiên vừa [l ộ _ l i ễ u ] và thậm_chí đã nhìn thấy nhau mà chẳng_lẽ bó_tay ?
Hùng không_thể chấp_nhận chuyện thách_đố của kẻ khủng_bố : vừa ngang_nhiên vừa lộ_liễu và [t h ậ m _ c h í ] đã nhìn thấy nhau mà chẳng_lẽ bó_tay ?
bên cạnh những chiến_thắng , hạnh_phúc ; các thám_tử cũng gặp không ít những cam_go , [t h ậ m _ c h í ] thất_bại .
Hùng không_thể chấp_nhận chuyện thách_đố của kẻ khủng_bố : vừa ngang_nhiên vừa lộ_liễu và thậm_chí đã nhìn thấy nhau mà [c h ẳ n g _ l ẽ ] bó_tay ?
Hùng không_thể chấp_nhận chuyện thách_đố của kẻ khủng_bố : vừa ngang_nhiên vừa lộ_liễu và thậm_chí đã nhìn thấy nhau mà chẳng_lẽ [b ó _ t a y ]
cả hai đều không còn trẻ , lại đã sống chung thì [t ạ i _ s a o ] họ không nghĩ đến chuyện lấy nhau ?
đợi khi Kim không_thể chịu được và hỏi nữa thì ông Chương đưa bì_thư đựng [c ô n g _ v ă n ] công_ty cho cô xem ...
thực_hiện : Hùng thiết_kế một bản [c ô n g _ v ă n ] của công_ty ông Chương gửi cho ông .
ông Chương để [c ô n g _ v ă n ] trong bao thư .
đợi khi Kim không_thể chịu được và hỏi nữa thì ông Chương đưa bì_thư đựng công_văn [c ô n g _ t y ] cho cô xem ...
thực_hiện : Hùng thiết_kế một bản công_văn của [c ô n g _ t y ] ông Chương gửi cho ông .
Như_vậy dù không có tà_ý nhưng [c ô n g _ t y ] cũng mang_tiếng lợi_dụng , chống lại khách_hàng .
Tuy_nhiên đây cũng là lúc nội_bộ [c ô n g _ t y ] thám_tử xảy ra một cuộc tranh_luận .
Hơn_nữa , trong [c ô n g _ t y ] tư_nhân , việc thăng chức phó lên trưởng không thay_đổi nhiều về quyền và lợi .
Rạng sáng , chúng_tôi lên_đường đến một điểm ktx nữ khác , tại đây tập_trung gần 50 lđ nữ của [c ô n g _ t y ] XKLĐ Tracimexco .
ở khu_vực này có 1_._000 nữ LĐ nhà_máy , trong đó 300 lđ nữ VN thuộc các [c ô n g _ t y ] coopimex , Tracimexco và Lod .
Năm lđ khác cùng người của [c ô n g _ t y ] trao_đổi nhiều lời qua_lại bằng tiếng Malaysia không làm người quản_lý nguôi giận ...
tắm xong nếu thấy chưa [x ê _ d ị c h ] bì_thư thì ông phải kiếm cớ dắt xe đi mua_sắm , nhậu_nhẹt với bạn_bè ...
Nếu có bất_cứ [x ê _ d ị c h ] nào là phải biết ...
tắm xong nếu thấy chưa xê_dịch bì_thư thì ông phải kiếm cớ dắt xe đi [m u a _ s ắ m ] , nhậu_nhẹt với bạn_bè ...
ông Chương dừng lại [m u a _ s ắ m ] vài thứ thì hắn cũng dừng lại chờ .
tắm xong nếu thấy chưa xê_dịch bì_thư thì ông phải kiếm cớ dắt xe đi mua_sắm , [n h ậ u _ n h ẹ t ] với bạn_bè ...
tắm xong nếu thấy chưa xê_dịch bì_thư thì ông phải kiếm cớ dắt xe đi mua_sắm , nhậu_nhẹt với [b ạ n _ b è ] ...
bắt_đầu là những câu_chuyện về gia_đình , [b ạ n _ b è ] , hàng_xóm cũ ... dường_như đã thành một thói_quen .
thấy [b ạ n _ b è ] ngã xuống thì mình tiến lên .
Còn ông Chương cũng không_thể rời Hùng bởi mỗi ngày một [h ố t _ h o ả n g ] trước sự tấn_công của kẻ địch .
thái_độ [h ố t _ h o ả n g ] là không_thể đóng_kịch vì dù_sao Kim cũng là một cô gái trẻ , nhà_quê , không_thể " cáo_già " đến
Kim bóc ra , đọc xong dòng chữ đe_dọa , cô tái mặt lộ vẻ [h ố t _ h o ả n g ] .
gọi điện cho Hùng , giọng ông Chương thì_thào , [h ố t _ h o ả n g ] : " Tôi đang bị một thằng theo_dõi .
Còn ông Chương cũng không_thể rời Hùng bởi mỗi ngày một hốt_hoảng trước sự [t ấ n _ c ô n g ] của kẻ địch .
Chính nhờ thế nên khi bị lộ hoặc bị [t ấ n _ c ô n g ] , du_kích chỉ cần co chân đạp vách để lần sang đường khác .
từ lòng địa_đạo , du_kích xuất_hiện , len theo chiến_hào , dựa vào các ụ chiến_đấu [t ấ n _ c ô n g ] địch .
Nếu là vợ ông ta thì bà ấy không muốn ảnh_hưởng đến sự_nghiệp và thể_diện của chồng nên không [t ấ n _ c ô n g ] qua địa_chỉ cơ_quan .
Hùng phân_tích : kẻ khủng_bố [t ấ n _ c ô n g ] ông Chương đều qua địa_chỉ nhà_riêng chắc_chắn phải có dụng_ý hoặc sự kiêng_dè gì .
do không thấy ông ở nhà , chúng quay sang [t ấ n _ c ô n g ] phía cơ_quan thì không hay cho ông .
quân du_kích vừa đánh vừa lui trước thế [t ấ n _ c ô n g ] biển người của địch .
đến lúc Kim phải hỏi [v ì _ s a o ] thì ông Chương lại nói : không có chuyện gì quan_trọng .
đến lúc Kim phải hỏi vì_sao thì ông Chương lại nói : không có chuyện gì [q u a n _ t r ọ n g ] .
trước khi xuất_phát các thám_tử được xác_định : tên theo_dõi ông Chương này vô_cùng [q u a n _ t r ọ n g ] .
ông Chương bị khủng_bố [n g à y _ m ộ t ] căng nhưng Hùng thì vẫn chưa biết phải làm gì tiếp .
[K ế t _ q u ả ] là bì_thư vẫn nằm nguyên chỗ cũ , không có dấu_hiệu đã bị động đến !
[K ế t _ q u ả ] , 10 ngày liền không có thư khủng_bố .
Kết_quả là bì_thư vẫn nằm nguyên chỗ cũ , không có [d ấ u _ h i ệ u ] đã bị động đến !
chồng bà ấy cùng làm ở cơ_quan chồng tôi và gần đây lão ta cũng có [d ấ u _ h i ệ u ] bồ_bịch " .
Và [n h ư _ v ậ y ] với cô gái này vẫn chưa_thể kết_luận có phải thủ_phạm hay không .
Và [n h ư _ v ậ y ] các thám_tử đã lộ diện với tên áo kẻ .
Và như_vậy với cô gái này vẫn [c h ư a _ t h ể ] kết_luận có phải thủ_phạm hay không .
Và như_vậy với cô gái này vẫn chưa_thể [k ế t _ l u ậ n ] có phải thủ_phạm hay không .
Và như_vậy với cô gái này vẫn chưa_thể kết_luận có phải [t h ủ _ p h ạ m ] hay không .
muốn hết nghi thì phải làm rõ xem vợ ông có đúng [t h ủ _ p h ạ m ] không " .
cô gái nói [t h ủ _ p h ạ m ] đã bỏ chạy , cô chỉ là người vực giúp cháu bé .
qua những thông_tin này , Hùng cho rằng khả_năng ông Học là [t h ủ _ p h ạ m ] rất mơ_hồ .
Những [t h ủ _ p h ạ m ] đằng sau thủ_phạm : người_tình bí_ẩn .
Những thủ_phạm đằng sau [t h ủ _ p h ạ m ] : người_tình bí_ẩn .
Những [t h ủ _ p h ạ m ] đằng sau thủ_phạm : máu_ghen xuyên Việt .
Những thủ_phạm đằng sau [t h ủ _ p h ạ m ] : máu_ghen xuyên Việt .
Hắn là đầu_mối duy_nhất chính_thức liên_quan đến [t h ủ _ p h ạ m ] khủng_bố .
muốn biết chắc vợ ông Chương có phải là [t h ủ _ p h ạ m ] hay không , Hùng lại phải dùng phép thử .
Như_vậy là [t h ủ _ p h ạ m ] đã biết chắc ông không ở nhà nên không gửi thư .
Vậy vợ ông Chương là [t h ủ _ p h ạ m ] !
[t h ủ _ p h ạ m ] đằng sau thủ_phạm .
thủ_phạm đằng sau [t h ủ _ p h ạ m ] .
việc này tránh trường_hợp [t h ủ _ p h ạ m ] không phải vợ ông mà là kẻ khác .
[t h ự c _ h i ệ n ] : Hùng thiết_kế một bản công_văn của công_ty ông Chương gửi cho ông .
Ba ngày sau ông đã [t h ự c _ h i ệ n ] được điều đó .
thực_hiện : Hùng [t h i ế t _ k ế ] một bản công_văn của công_ty ông Chương gửi cho ông .
[V ì _ v ậ y ] khi nhập dữ_liệu mới mà có sự trùng_hợp thì máy_tính sẽ báo ngay .
Vì_vậy khi nhập [d ữ _ l i ệ u ] mới mà có sự trùng_hợp thì máy_tính sẽ báo ngay .
Hắn không có một [d ữ _ l i ệ u ] nào nằm trong tay thám_tử nên bằng mọi giá phải bám theo tên này !
Vì_vậy khi nhập dữ_liệu mới mà có sự [t r ù n g _ h ợ p ] thì máy_tính sẽ báo ngay .
Vì_vậy khi nhập dữ_liệu mới mà có sự trùng_hợp thì [m á y _ t í n h ] sẽ báo ngay .
chồng bà làm ở [H à _ N ộ i ] tại văn_phòng đại_diện của một doanh_nghiệp miền Nam .
" Chắc chúng biết ông đã mua nhà ở [H à _ N ộ i ] ? " .
kim LBKT tên cô RBKT về quê mai_táng bố rồi quay lại [H à _ N ộ i ] giải_quyết vụ tai_nạn giao_thông .
ông Chương kể năm đầu_tiên từ Sài_Gòn ra [H à _ N ộ i ] , ông bơ_vơ trong xa_lạ và buồn_tẻ .
ông Chương hứa sẽ tìm cho Kim một việc_làm và một căn nhà_trọ ở [H à _ N ộ i ] .
Kim xuống [H à _ N ộ i ] vừa chăm bố , vừa kiếm việc làm_thuê .
nhà Kim nghèo , bố ốm nặng phải nằm viện [H à _ N ộ i ] .
khi ra [H à _ N ộ i ] làm_việc ông cũng có một cô bồ ...
mục_đích của hai bà là ông Chương chán [H à _ N ộ i ] , xin về .
vườn thú [H à _ N ộ i ] có 87 nhân_viên nuôi thú , trong đó 2_/3 là nữ .
chồng bà làm ở Hà_Nội tại [v ă n _ p h ò n g ] đại_diện của một doanh_nghiệp miền Nam .
ông Học sống tại [v ă n _ p h ò n g ] , đã có vợ và hai con trong miền Nam .
ông Chương quyết_định mua căn nhà đang ở hiện_nay , dọn khỏi [v ă n _ p h ò n g ] và đưa Kim đến sống cùng .
sau đó một thời_gian , ông xung_phong nhận công_tác mới ở [v ă n _ p h ò n g ] đại_diện tại Đức .
chồng bà làm ở Hà_Nội tại văn_phòng [đ ạ i _ d i ệ n ] của một doanh_nghiệp miền Nam .
sau đó một thời_gian , ông xung_phong nhận công_tác mới ở văn_phòng [đ ạ i _ d i ệ n ] tại Đức .
chồng bà làm ở Hà_Nội tại văn_phòng đại_diện của một [d o a n h _ n g h i ệ p ] miền Nam .
Thôi anh vào đó trước một [t h ờ i _ g i a n ] rồi mình tính ... " .
Như_vậy vừa nhàn_hạ , vừa đỡ tốn [t h ờ i _ g i a n ] , công_sức , vừa tăng lợi_nhuận một_cách hoàn_toàn hợp_pháp , không vi_phạm đạo_lý .
ông Chương nói với Kim là hai người phải chuyển khỏi nhà một [t h ờ i _ g i a n ] để sửa trần và công_trình_phụ .
theo kế_hoạch , trong [t h ờ i _ g i a n ] đi khỏi nhà , thỉnh_thoảng ông Chương bí_mật quay về kiểm_tra hòm_thư .
sau đó một [t h ờ i _ g i a n ] , ông xung_phong nhận công_tác mới ở văn_phòng đại_diện tại Đức .
[t h ờ i _ g i a n ] rảnh chẳng biết để làm gì .
điều không [t r u n g _ t h ự c ] đó là gì , Hùng lại phải chờ .
ông Chương lại có thêm điều không [t r u n g _ t h ự c ] với Hùng .
[T u y _ n h i ê n ] ông Chương phải đánh_dấu vị_trí bì_thư thật chính_xác .
[T u y _ n h i ê n ] đây cũng là lúc nội_bộ công_ty thám_tử xảy ra một cuộc tranh_luận .
[T u y _ n h i ê n ] khả_năng thứ ba đã bị loại sau khi Hùng dùng " thuốc_thử " với nhà hàng_xóm .
[T u y _ n h i ê n ] tất_cả kiểu ngụy_trang đó chỉ che được mắt người chứ không giấu được mũi chó .
[T u y _ n h i ê n ] không_thể bỏ con mồi quí nên các thám_tử chấp_nhận đánh bài ngửa .
[T u y _ n h i ê n ] hắn ta chỉ đạt được mục_đích một ...
[T u y _ n h i ê n ] qua đây ông Chương cho biết tên áo kẻ chính là tên đã khủng_bố ông lần đầu_tiên ngay tại ngõ
[T u y _ n h i ê n ] , Hùng lật lại vấn_đề : ông Chương sống với Kim khá công_khai và có_vẻ như không sợ vợ_con biết
[T u y _ n h i ê n ] , thành_lũy trong lòng đất càng vững_vàng hơn bao_giờ hết .
Tuy_nhiên ông Chương phải [đ á n h _ d ấ u ] vị_trí bì_thư thật chính_xác .
Tuy_nhiên ông Chương phải đánh_dấu [v ị _ t r í ] bì_thư thật chính_xác .
Tuy_nhiên ông Chương phải đánh_dấu vị_trí bì_thư thật [c h í n h _ x á c ] .
để đánh_giá [c h í n h _ x á c ] hơn , Hùng cần biết tường_tận thái_độ của Kim trước chuyện ông Chương bị khủng_bố , đe_dọa .
Đây vừa là nơi tên áo kẻ thử một_cách [c h í n h _ x á c ] có đúng là bị theo_dõi không , vừa là nơi rất dễ cắt đuôi .
Hùng lại thấy đây là điều không [h ợ p _ l ý ] .
Nhưng bắn tin qua ai để có hiệu_quả và [h ợ p _ l ý ] ?
Nếu có [b ấ t _ c ứ ] xê_dịch nào là phải biết ...
Do_vậy khi đi càn , dù xuất_phát từ [b ấ t _ c ứ ] hướng nào , địch cũng phải càn qua Nhuận_Đức .
dọc tuyến hàng trăm kilômet chiến_hào , ở [b ấ t _ c ứ ] đâu cũng có_thể gặp những ụ chiến_đấu .
ở từng ngóc_ngách địa_đạo , dưới mỗi gốc cây , ụ đất , bìa rừng , [b ấ t _ c ứ ] chỗ nào cũng là một ổ_đề_kháng .
" Ngay [b â y _ g i ờ ] thì không được anh ạ .
[n ộ i _ d u n g ] : chuyển ông về Nam .
[k h ô n g _ k h í ] căng_thẳng bao_trùm cả hai đối_tác .
không_khí [c ă n g _ t h ẳ n g ] bao_trùm cả hai đối_tác .
không_khí căng_thẳng [b a o _ t r ù m ] cả hai đối_tác .
không_khí căng_thẳng bao_trùm cả hai [đ ố i _ t á c ] .
vào đó [l ạ _ l ẫ m ] , em sợ .
Em còn [h ọ _ h à n g ] , quê_quán .
Em còn họ_hàng , [q u ê _ q u á n ] .
Hùng [r á p _ n ố i ] các tính_chất , dữ_kiện : nếu thông_tin của bà vợ ông Học là đúng thì ông Chương và vợ_con vẫn
Hùng ráp_nối các [t í n h _ c h ấ t ] , dữ_kiện : nếu thông_tin của bà vợ ông Học là đúng thì ông Chương và vợ_con vẫn đoàn_tụ bình_thường
Hùng ráp_nối các tính_chất , [d ữ _ k i ệ n ] : nếu thông_tin của bà vợ ông Học là đúng thì ông Chương và vợ_con vẫn đoàn_tụ bình_thường .
Hùng ráp_nối các tính_chất , dữ_kiện : nếu [t h ô n g _ t i n ] của bà vợ ông Học là đúng thì ông Chương và vợ_con vẫn đoàn_tụ bình_thường .
có ý_kiến cho rằng : lợi_dụng [t h ô n g _ t i n ] của bà khách để tìm_hiểu vợ_chồng ông Chương và lợi_dụng ông Chương để tìm_hiểu ông Học .
qua những [t h ô n g _ t i n ] này , Hùng cho rằng khả_năng ông Học là thủ_phạm rất mơ_hồ .
[t h ô n g _ t i n ] này chắc_chắn sẽ đến tai bà vợ .
Hùng ráp_nối các tính_chất , dữ_kiện : nếu thông_tin của bà vợ ông Học là đúng thì ông Chương và [v ợ _ c o n ] vẫn đoàn_tụ bình_thường .
Hùng sửng_sốt nhận ra : ông Chương đang có [v ợ _ c o n ] !
Tuy_nhiên , Hùng lật lại vấn_đề : ông Chương sống với Kim khá công_khai và có_vẻ như không sợ [v ợ _ c o n ] biết .
Hùng ráp_nối các tính_chất , dữ_kiện : nếu thông_tin của bà vợ ông Học là đúng thì ông Chương và vợ_con vẫn [đ o à n _ t ụ ]
tôi vào Nam [đ o à n _ t ụ ] gia_đình rồi , anh ở lại phấn_đấu để khẳng_định mình chắc còn lâu_dài .
các tính_chất , dữ_kiện : nếu thông_tin của bà vợ ông Học là đúng thì ông Chương và vợ_con vẫn đoàn_tụ [b ì n h _ t h ư ờ n g ]
Hùng dặn ông Chương cứ ngồi trong quán khoảng một tiếng nữa rồi đi ra [b ì n h _ t h ư ờ n g ] .
có [ý _ k i ế n ] cho rằng : lợi_dụng thông_tin của bà khách để tìm_hiểu vợ_chồng ông Chương và lợi_dụng ông Chương để tìm_hiểu ông
Cuối_cùng ban giám_đốc đã phê_duyệt [ý _ k i ế n ] của Hùng và của đa_số anh_em .
có ý_kiến cho rằng : [l ợ i _ d ụ n g ] thông_tin của bà khách để tìm_hiểu vợ_chồng ông Chương và lợi_dụng ông Chương để tìm_hiểu ông Học .
có ý_kiến cho rằng : lợi_dụng thông_tin của bà khách để tìm_hiểu vợ_chồng ông Chương và [l ợ i _ d ụ n g ] ông Chương để tìm_hiểu ông Học .
Như_vậy dù không có tà_ý nhưng công_ty cũng mang_tiếng [l ợ i _ d ụ n g ] , chống lại khách_hàng .
có ý_kiến cho rằng : lợi_dụng thông_tin của bà khách để [t ì m _ h i ể u ] vợ_chồng ông Chương và lợi_dụng ông Chương để tìm_hiểu ông Học .
có ý_kiến cho rằng : lợi_dụng thông_tin của bà khách để tìm_hiểu vợ_chồng ông Chương và lợi_dụng ông Chương để [t ì m _ h i ể u ] ông Học .
có ý_kiến cho rằng : lợi_dụng thông_tin của bà khách để tìm_hiểu [v ợ _ c h ồ n g ] ông Chương và lợi_dụng ông Chương để tìm_hiểu ông Học .
ông Chương [g i ậ t _ t h ó t ] mình và hơi bối_rối rồi chống_chế : " Thì tôi đã khai từ đầu rồi còn gì ? " .
ông Chương giật_thót mình và hơi [b ố i _ r ố i ] rồi chống_chế : " Thì tôi đã khai từ đầu rồi còn gì ? " .
ông Chương giật_thót mình và hơi bối_rối rồi [c h ố n g _ c h ế ] : " Thì tôi đã khai từ đầu rồi còn gì ? " .
sau một hồi [c h ố n g _ c h ế ] , ông Chương hỏi : Thế ông nghi_ngờ vợ tôi à ? " .
biết ông Chương không muốn nói hết chuyện [g i a _ đ ì n h ] vì ông đã trót nói_dối Hùng nên Hùng cũng không dồn_ép vội_vàng .
điều này có_thể ông Chương là người gia_trưởng , bà vợ lép_vế , tiếng_nói không có trọng_lượng trong [g i a _ đ ì n h ] .
Hùng khuyên ông Chương nên quay về nhà và cũng đừng thông_báo cho [g i a _ đ ì n h ] trong Nam biết chuyện .
tôi vào Nam đoàn_tụ [g i a _ đ ì n h ] rồi , anh ở lại phấn_đấu để khẳng_định mình chắc còn lâu_dài .
bắt_đầu là những câu_chuyện về [g i a _ đ ì n h ] , bạn_bè , hàng_xóm cũ ... dường_như đã thành một thói_quen .
biết ông Chương không muốn nói hết chuyện gia_đình vì ông đã trót [n ó i _ d ố i ] Hùng nên Hùng cũng không dồn_ép vội_vàng .
biết ông Chương không muốn nói hết chuyện gia_đình vì ông đã trót nói_dối Hùng nên Hùng cũng không [d ồ n _ é p ] vội_vàng .
biết ông Chương không muốn nói hết chuyện gia_đình vì ông đã trót nói_dối Hùng nên Hùng cũng không dồn_ép [v ộ i _ v à n g ] .
[N h ư _ v ậ y ] vừa nhàn_hạ , vừa đỡ tốn thời_gian , công_sức , vừa tăng lợi_nhuận một_cách hoàn_toàn hợp_pháp , không vi_phạm đạo_lý
[N h ư _ v ậ y ] cả hai vụ_việc : của bà khách và của ông Chương đến lúc này đều quá dễ giải_quyết .
[N h ư _ v ậ y ] dù không có tà_ý nhưng công_ty cũng mang_tiếng lợi_dụng , chống lại khách_hàng .
[N h ư _ v ậ y ] mỗi tổ đào mỗi bên 5 m .
[N h ư _ v ậ y ] là thủ_phạm đã biết chắc ông không ở nhà nên không gửi thư .
[N h ư _ v ậ y ] có_thể có người đã tham_mưu cho vợ ông Chương ! ?
Như_vậy vừa [n h à n _ h ạ ] , vừa đỡ tốn thời_gian , công_sức , vừa tăng lợi_nhuận một_cách hoàn_toàn hợp_pháp , không vi_phạm đạo_lý .
Như_vậy vừa nhàn_hạ , vừa đỡ tốn thời_gian , [c ô n g _ s ứ c ] , vừa tăng lợi_nhuận một_cách hoàn_toàn hợp_pháp , không vi_phạm đạo_lý .
Như_vậy vừa nhàn_hạ , vừa đỡ tốn thời_gian , công_sức , vừa tăng [l ợ i _ n h u ậ n ] một_cách hoàn_toàn hợp_pháp , không vi_phạm đạo_lý .
Như_vậy vừa nhàn_hạ , vừa đỡ tốn thời_gian , công_sức , vừa tăng lợi_nhuận [m ộ t _ c á c h ] hoàn_toàn hợp_pháp , không vi_phạm đạo_lý .
Đây vừa là nơi tên áo kẻ thử [m ộ t _ c á c h ] chính_xác có đúng là bị theo_dõi không , vừa là nơi rất dễ cắt đuôi .
Như_vậy vừa nhàn_hạ , vừa đỡ tốn thời_gian , công_sức , vừa tăng lợi_nhuận một_cách [h o à n _ t o à n ] hợp_pháp , không vi_phạm đạo_lý .
Vụ_việc mở ra một hướng [h o à n _ t o à n ] mới và không hề phức_tạp , bế_tắc như trước_đây .
Như_vậy vừa nhàn_hạ , vừa đỡ tốn thời_gian , công_sức , vừa tăng lợi_nhuận một_cách hoàn_toàn [h ợ p _ p h á p ] , không vi_phạm đạo_lý .
Như_vậy vừa nhàn_hạ , vừa đỡ tốn thời_gian , công_sức , vừa tăng lợi_nhuận một_cách hoàn_toàn hợp_pháp , không [v i _ p h ạ m ] đạo_lý .
Như_vậy vừa nhàn_hạ , vừa đỡ tốn thời_gian , công_sức , vừa tăng lợi_nhuận một_cách hoàn_toàn hợp_pháp , không vi_phạm [đ ạ o _ l ý ] .
Như_vậy cả hai [v ụ _ v i ệ c ] : của bà khách và của ông Chương đến lúc này đều quá dễ giải_quyết .
Như_vậy cả hai vụ_việc : của bà khách và của ông Chương đến lúc này đều quá dễ [g i ả i _ q u y ế t ] .
kim LBKT tên cô RBKT về quê mai_táng bố rồi quay lại Hà_Nội [g i ả i _ q u y ế t ] vụ tai_nạn giao_thông .
Mặt_khác nếu là vợ ông thì có cách [g i ả i _ q u y ế t ] khác , đỡ tốn_kém , phiền_phức ...
Ông nên chấm_dứt và [g i ả i _ q u y ế t ] cuộc tình này sao cho êm_ấm .
Thế nhưng cũng không_thể [c h ờ _ đ ợ i ] , Hùng nói : " Đã điều_tra thì ai tôi cũng có quyền nghi .
Thế nhưng cũng không_thể chờ_đợi , Hùng nói : " Đã [đ i ề u _ t r a ] thì ai tôi cũng có quyền nghi .
điều này cũng có_nghĩa đã lộ việc ông Chương đang nhờ người [đ i ề u _ t r a ] kẻ khủng_bố .
chồng bà ấy cùng làm ở [c ơ _ q u a n ] chồng tôi và gần đây lão ta cũng có dấu_hiệu bồ_bịch " .
là vợ ông ta thì bà ấy không muốn ảnh_hưởng đến sự_nghiệp và thể_diện của chồng nên không tấn_công qua địa_chỉ [c ơ _ q u a n ]
do không thấy ông ở nhà , chúng quay sang tấn_công phía [c ơ _ q u a n ] thì không hay cho ông .
chồng bà ấy cùng làm ở cơ_quan chồng tôi và gần đây lão ta cũng có dấu_hiệu [b ồ _ b ị c h ] " .
sau một hồi chống_chế , ông Chương hỏi : Thế ông [n g h i _ n g ờ ] vợ tôi à ? " .
Ông sẽ rẽ vào một_số cửa_hàng , hiệu sách mua_bán vài thứ và đừng ngó_nghiêng tỏ ra [n g h i _ n g ờ ] hay sợ_hãi ...
Ông không [n g h i _ n g ờ ] vợ ông có mưu_chước và tính_cách ghen_tuông kiểu quái_đản này nên ông càng giấu Hùng .
" Không , ý tôi muốn hỏi là [n g à y _ x ư a ] ông đã từng có vợ chưa ?
Những đôi uyên_ương [n g à y _ x ư a ] giờ này người còn người mất .
Nhiều nhà_máy đã mọc lên trên những đoạn hầm_hào , địa_đạo [n g à y _ x ư a ] .
[V ụ _ v i ệ c ] mở ra một hướng hoàn_toàn mới và không hề phức_tạp , bế_tắc như trước_đây .
Vụ_việc mở ra một hướng hoàn_toàn mới và không hề [p h ứ c _ t ạ p ] , bế_tắc như trước_đây .
Vụ_việc mở ra một hướng hoàn_toàn mới và không hề phức_tạp , [b ế _ t ắ c ] như trước_đây .
Luôn có_mặt ở những khoảng tối , những nơi khó_khăn , [b ế _ t ắ c ] của cuộc_sống .
Vụ_việc mở ra một hướng hoàn_toàn mới và không hề phức_tạp , bế_tắc như [t r ư ớ c _ đ â y ] .
Như_vậy dù không có [t à _ ý ] nhưng công_ty cũng mang_tiếng lợi_dụng , chống lại khách_hàng .
Như_vậy dù không có tà_ý nhưng công_ty cũng [m a n g _ t i ế n g ] lợi_dụng , chống lại khách_hàng .
" có , [t h ỉ n h _ t h o ả n g ] nó vẫn gọi điện vào số nhà tôi mà " .
theo kế_hoạch , trong thời_gian đi khỏi nhà , [t h ỉ n h _ t h o ả n g ] ông Chương bí_mật quay về kiểm_tra hòm_thư .
" À , cũng lâu lắm rồi ... tôi không [q u a n _ t â m ] ... " .
Tuy_nhiên đây cũng là lúc [n ộ i _ b ộ ] công_ty thám_tử xảy ra một cuộc tranh_luận .
Tuy_nhiên đây cũng là lúc nội_bộ công_ty [t h á m _ t ử ] xảy ra một cuộc tranh_luận .
cuộc_đời dưới vành mũ [t h á m _ t ử ] .
cuộc_đời dưới vành mũ [t h á m _ t ử ] .
Các [t h á m _ t ử ] hối_hả quay xe , mất năm phút mới đến được dải_phân_cách , nhưng ôtô bên này đi san_sát không_thể lập_tức
15 phút sau hùng và một [t h á m _ t ử ] " tổ lái " nữa có_mặt gần quán cà_phê ông Chương đang ngồi .
đợi nhân_viên phục_vụ đang hỏi các [t h á m _ t ử ] , tên áo kẻ vùng chạy ra xe nổ máy phóng đi luôn .
Hắn không có một dữ_liệu nào nằm trong tay [t h á m _ t ử ] nên bằng mọi giá phải bám theo tên này !
Hai [t h á m _ t ử ] lúc đó vừa vòng xe vào ngõ lại phải quay đầu lập_tức bám theo hắn .
trước khi xuất_phát các [t h á m _ t ử ] được xác_định : tên theo_dõi ông Chương này vô_cùng quan_trọng .
Tuy_nhiên không_thể bỏ con mồi quí nên các [t h á m _ t ử ] chấp_nhận đánh bài ngửa .
đuổi theo hắn , các [t h á m _ t ử ] vượt lên cầu Chương_Dương sang Gia_Lâm .
Và như_vậy các [t h á m _ t ử ] đã lộ diện với tên áo kẻ .
thất_bại bất_khả_kháng này làm ông Chương cũng như các [t h á m _ t ử ] rất tiếc .
Luôn làm sáng_tỏ những bí_ẩn của cuộc_sống , vậy [t h á m _ t ử ] là ai , ở đâu , vui , buồn của họ là gì ? ...
bên cạnh những chiến_thắng , hạnh_phúc ; các [t h á m _ t ử ] cũng gặp không ít những cam_go , thậm_chí thất_bại .
Ngày_mai chúng_ta sẽ thử đột_nhập ngôi nhà của [t h á m _ t ử ] ...
Tuy_nhiên đây cũng là lúc nội_bộ công_ty thám_tử xảy ra một cuộc [t r a n h _ l u ậ n ] .
[C u ố i _ c ù n g ] ban giám_đốc đã phê_duyệt ý_kiến của Hùng và của đa_số anh_em .
[C u ố i _ c ù n g ] du_kích phải nhờ người vào nội_thành mua các loại dầu tắm , xà_bông của lính Mỹ về bôi ở bên
[C u ố i _ c ù n g ] là viết giấy cam_kết và xin_lỗi .
Cuối_cùng ban [g i á m _ đ ố c ] đã phê_duyệt ý_kiến của Hùng và của đa_số anh_em .
Cuối_cùng ban giám_đốc đã [p h ê _ d u y ệ t ] ý_kiến của Hùng và của đa_số anh_em .
Cuối_cùng ban giám_đốc đã phê_duyệt ý_kiến của Hùng và của [đ a _ s ố ] anh_em .
Cuối_cùng ban giám_đốc đã phê_duyệt ý_kiến của Hùng và của đa_số [a n h _ e m ] .
bọn chó Mỹ nghe mùi " [a n h _ e m ] " thì chỉ biết thè lưỡi nhe răng ngơ_ngác .
về sau ông chiêu_tập được thêm nhiều [a n h _ e m ] , mở quân_binh xưởng ngay giữa lòng địa_đạo .
quyết_tâm làm nhưng chị và [a n h _ e m ] trong vườn thú vẫn phải tính cả phương_án đề_phòng .
Nhưng chưa đến nửa tuần thì ông Chương đã [v ộ i _ v ã ] cầu_cứu Hùng .
Nhưng chưa đến nửa tuần thì ông Chương đã vội_vã [c ầ u _ c ứ u ] Hùng .
qua [c â u _ c h u y ệ n ] , Hùng biết bà ta đang nói đến ông Chương .
[c â u _ c h u y ệ n ] lần này lại cho Hùng thấy khác lần trước .
bắt_đầu là những [c â u _ c h u y ệ n ] về gia_đình , bạn_bè , hàng_xóm cũ ... dường_như đã thành một thói_quen .
xung_quanh nghề_nghiệp nơi " rừng trong phố " của họ có những [c â u _ c h u y ệ n ] nhớ_đời !
Hùng xin một tuần [s u y _ n g h ĩ ] rồi sẽ gặp lại ông Chương .
Hùng [s ử n g _ s ố t ] nhận ra : ông Chương đang có vợ_con !
" Nay vợ ông sống [t h ế _ n à o ] ? " .
sắp nhỏ vẫn [t h ư ờ n g _ x u y ê n ] liên_hệ " .
sắp nhỏ vẫn thường_xuyên [l i ê n _ h ệ ] " .
có mối [l i ê n _ h ệ ] giữa kẻ khủng_bố và Kim ?
Một tối mùa đông , ông Chương thấy một cô gái trẻ bị đám đông giữ lại vì [l i ê n _ q u a n ] đến một vụ tai_nạn giao_thông .
Hắn là đầu_mối duy_nhất chính_thức [l i ê n _ q u a n ] đến thủ_phạm khủng_bố .
Một tối mùa đông , ông Chương thấy một cô gái trẻ bị đám đông giữ lại vì liên_quan đến một vụ [t a i _ n ạ n ]
kim LBKT tên cô RBKT về quê mai_táng bố rồi quay lại Hà_Nội giải_quyết vụ [t a i _ n ạ n ] giao_thông .
mùa đông , ông Chương thấy một cô gái trẻ bị đám đông giữ lại vì liên_quan đến một vụ tai_nạn [g i a o _ t h ô n g ]
kim LBKT tên cô RBKT về quê mai_táng bố rồi quay lại Hà_Nội giải_quyết vụ tai_nạn [g i a o _ t h ô n g ] .
[H ơ n _ n ữ a ] , trong công_ty tư_nhân , việc thăng chức phó lên trưởng không thay_đổi nhiều về quyền và lợi .
[H ơ n _ n ữ a ] " tác_giả " này phải là người kiên_nhẫn , ôn_hòa .
Hơn_nữa , trong công_ty [t ư _ n h â n ] , việc thăng chức phó lên trưởng không thay_đổi nhiều về quyền và lợi .
Hơn_nữa , trong công_ty tư_nhân , việc thăng chức phó lên trưởng không [t h a y _ đ ổ i ] nhiều về quyền và lợi .
kim [L B K T ] tên cô RBKT về quê mai_táng bố rồi quay lại Hà_Nội giải_quyết vụ tai_nạn giao_thông .
" khi nào " phụp " với nhau [L B K T ] hai đoạn địa_đạo thông nhau RBKT thì miệng thí được lấp lại .
ông Út_Kang giải_thích : là để tránh trái [L B K T ] lựu_đạn RBKT của địch .
hành_khách trên đó rất đông là lao_động [L B K T ] LĐ RBKT VN .
Nhưng rồi chẳng còn chuyện gì để nói [L B K T ] các bạn bảo thế RBKT nên chuyện mỗi người thành chuyện chung của mọi người .
Chúng_tôi có_mặt tại chợ_phiên Nilai vào tối thứ_ba [L B K T ] mỗi tuần họp một lần , từ 18 - 22 g RBKT .
công_việc ở nhà_máy khá nhẹ_nhàng [L B K T ] làm điện_tử , ngày tám tiếng RBKT với các cô đang tuổi bẻ_gãy_sừng_trâu này .
Một mũi bộ_binh Mỹ có trên 10 xe_tăng yểm_hộ từ bến_cát [L B K T ] Bình_Dương RBKT vượt sông Sài_Gòn đánh thẳng vào Bàu_Cạp .
kim LBKT tên cô [R B K T ] về quê mai_táng bố rồi quay lại Hà_Nội giải_quyết vụ tai_nạn giao_thông .
" khi nào " phụp " với nhau LBKT hai đoạn địa_đạo thông nhau [R B K T ] thì miệng thí được lấp lại .
ông Út_Kang giải_thích : là để tránh trái LBKT lựu_đạn [R B K T ] của địch .
hành_khách trên đó rất đông là lao_động LBKT LĐ [R B K T ] VN .
Nhưng rồi chẳng còn chuyện gì để nói LBKT các bạn bảo thế [R B K T ] nên chuyện mỗi người thành chuyện chung của mọi người .
Chúng_tôi có_mặt tại chợ_phiên Nilai vào tối thứ_ba LBKT mỗi tuần họp một lần , từ 18 - 22 g [R B K T ] .
công_việc ở nhà_máy khá nhẹ_nhàng LBKT làm điện_tử , ngày tám tiếng [R B K T ] với các cô đang tuổi bẻ_gãy_sừng_trâu này .
Một mũi bộ_binh Mỹ có trên 10 xe_tăng yểm_hộ từ bến_cát LBKT Bình_Dương [R B K T ] vượt sông Sài_Gòn đánh thẳng vào Bàu_Cạp .
kim LBKT tên cô RBKT về quê [m a i _ t á n g ] bố rồi quay lại Hà_Nội giải_quyết vụ tai_nạn giao_thông .
cúi [g ư ơ n g _ m ặ t ] xanh_rớt , Kim lí_nhí lời cảm_ơn và rụt_rè biếu ân_nhân một bọc trứng gà .
cúi gương_mặt [x a n h _ r ớ t ] , Kim lí_nhí lời cảm_ơn và rụt_rè biếu ân_nhân một bọc trứng gà .
cúi gương_mặt xanh_rớt , Kim [l í _ n h í ] lời cảm_ơn và rụt_rè biếu ân_nhân một bọc trứng gà .
cúi gương_mặt xanh_rớt , Kim lí_nhí lời [c ả m _ ơ n ] và rụt_rè biếu ân_nhân một bọc trứng gà .
cúi gương_mặt xanh_rớt , Kim lí_nhí lời cảm_ơn và [r ụ t _ r è ] biếu ân_nhân một bọc trứng gà .
cúi gương_mặt xanh_rớt , Kim lí_nhí lời cảm_ơn và rụt_rè biếu [â n _ n h â n ] một bọc trứng gà .
đám đông cho biết một em nhỏ đang đi trên đường bị xe xô ngã [b ấ t _ t ỉ n h ] .
Thật [t ộ i _ n g h i ệ p ] , bố cô đã tắt_thở trước đó 30 phút trong cảnh cô_độc trên giường_bệnh .
nhìn cô gái xinh_xắn , yếu_đuối và [t ộ i _ n g h i ệ p ] , ông Chương không đành dời bước .
Thật tội_nghiệp , bố cô đã [t ắ t _ t h ở ] trước đó 30 phút trong cảnh cô_độc trên giường_bệnh .
Thật tội_nghiệp , bố cô đã tắt_thở trước đó 30 phút trong cảnh [c ô _ đ ộ c ] trên giường_bệnh .
Thật tội_nghiệp , bố cô đã tắt_thở trước đó 30 phút trong cảnh cô_độc trên [g i ư ờ n g _ b ệ n h ] .
Hai người có mối [q u a n _ h ệ ] thân_tình nhiều năm trước và chưa thất_thố với nhau điều gì .
Việc ông Chương giấu Hùng đang có vợ chẳng_qua vì xấu_hổ chuyện [q u a n _ h ệ ] bất_chính mà thôi .
gần đây bà vợ ông Học ra thăm chồng thường nói những lời ám_chỉ , soi_mói ông Chương rất nhiều về chuyện [q u a n _ h ệ ]
Hùng nói : căn_nguyên của mọi rắc_rối đều bắt_nguồn từ việc ông [q u a n _ h ệ ] bất_chính với Kim .
Hai người có mối quan_hệ [t h â n _ t ì n h ] nhiều năm trước và chưa thất_thố với nhau điều gì .
Hai người có mối quan_hệ thân_tình nhiều năm trước và chưa [t h ấ t _ t h ố ] với nhau điều gì .
ông Chương kể năm [đ ầ u _ t i ê n ] từ Sài_Gòn ra Hà_Nội , ông bơ_vơ trong xa_lạ và buồn_tẻ .
lần [đ ầ u _ t i ê n ] bọn chúng gửi qua bưu_điện thì thư đến đúng lúc ông và Kim cùng ở nhà .
Đó là những chàng trai [đ ầ u _ t i ê n ] cắm nhát cuốc vào lòng đất đào địa_đạo thời chống Mỹ .
Tuy_nhiên qua đây ông Chương cho biết tên áo kẻ chính là tên đã khủng_bố ông lần [đ ầ u _ t i ê n ] ngay tại ngõ nhà ông .
Đây là trận [đ ầ u _ t i ê n ] đi vào lịch_sử khi quân_dân Củ_Chi buộc xe_tăng địch bỏ_xác tại chiến_trường bằng ... lựu_đạn .
ông Chín_Ảnh nhớ lại lần [đ ầ u _ t i ê n ] " chơi " với lính Mỹ .
ngày [đ ầ u _ t i ê n ] vào chuồng thú cũng là lần đầu_tiên trong đời chị chạm_trán chúa_sơn_lâm .
ngày đầu_tiên vào chuồng thú cũng là lần [đ ầ u _ t i ê n ] trong đời chị chạm_trán chúa_sơn_lâm .
ông Chương kể năm đầu_tiên từ [S à i _ G ò n ] ra Hà_Nội , ông bơ_vơ trong xa_lạ và buồn_tẻ .
Một mũi bộ_binh Mỹ có trên 10 xe_tăng yểm_hộ từ bến_cát LBKT Bình_Dương RBKT vượt sông [S à i _ G ò n ] đánh thẳng vào Bàu_Cạp .
Chúng không hề biết rằng một_số cửa_ngõ của địa_đạo được thông ra lòng sông [S à i _ G ò n ] .
ông Chương kể năm đầu_tiên từ Sài_Gòn ra Hà_Nội , ông [b ơ _ v ơ ] trong xa_lạ và buồn_tẻ .
ông Chương kể năm đầu_tiên từ Sài_Gòn ra Hà_Nội , ông bơ_vơ trong [x a _ l ạ ] và buồn_tẻ .
ông Chương kể năm đầu_tiên từ Sài_Gòn ra Hà_Nội , ông bơ_vơ trong xa_lạ và [b u ồ n _ t ẻ ] .
qua những thông_tin này , Hùng cho rằng [k h ả _ n ă n g ] ông Học là thủ_phạm rất mơ_hồ .
Tuy_nhiên [k h ả _ n ă n g ] thứ ba đã bị loại sau khi Hùng dùng " thuốc_thử " với nhà hàng_xóm .
qua những thông_tin này , Hùng cho rằng khả_năng ông Học là thủ_phạm rất [m ơ _ h ồ ] .
ông Chương hứa sẽ tìm cho Kim một [v i ệ c _ l à m ] và một căn nhà_trọ ở Hà_Nội .
ông Chương hứa sẽ tìm cho Kim một việc_làm và một căn [n h à _ t r ọ ] ở Hà_Nội .
Kim được [m i n h _ o a n ] , giấy_tờ , xe_máy của ông Chương lúc đó mới được trả .
Kim được minh_oan , [g i ấ y _ t ờ ] , xe_máy của ông Chương lúc đó mới được trả .
Không ai tin cô và cô cũng không đem theo [g i ấ y _ t ờ ] tùy_thân ...
ông Chương cho biết khi mua nhà ông chỉ làm [g i ấ y _ t ờ ] viết_tay và tờ giấy đó ông đưa Kim giữ hộ .
Kim được minh_oan , giấy_tờ , [x e _ m á y ] của ông Chương lúc đó mới được trả .
Kim chưa biết đi đâu , làm gì vì ở quê cũng không còn [v ư ờ n _ r u ộ n g ] ...
ngồi bên nhau trong hàng nước , Kim cho biết quê ở [l ụ c _ n g ạ n ] , Bắc_Giang .
ngồi bên nhau trong hàng nước , Kim cho biết quê ở lục_ngạn , [B ắ c _ G i a n g ] .
nhìn cô gái [x i n h _ x ắ n ] , yếu_đuối và tội_nghiệp , ông Chương không đành dời bước .
nhìn cô gái xinh_xắn , [y ế u _ đ u ố i ] và tội_nghiệp , ông Chương không đành dời bước .
Không ai tin cô và cô cũng không đem theo giấy_tờ [t ù y _ t h â n ] ...
theo [đ á n h _ g i á ] của ông Chương , ông Học là người nhu_mì hiền_lành .
để [đ á n h _ g i á ] chính_xác hơn , Hùng cần biết tường_tận thái_độ của Kim trước chuyện ông Chương bị khủng_bố , đe_dọa .
theo đánh_giá của ông Chương , ông Học là người [n h u _ m ì ] hiền_lành .
theo đánh_giá của ông Chương , ông Học là người nhu_mì [h i ề n _ l à n h ] .
đám đông không tin và [t ạ m _ t h ờ i ] đòi giữ cô lại để xác_minh .
đám đông không tin và tạm_thời đòi giữ cô lại để [x á c _ m i n h ] .
[C ó _ l ẽ ] đó là thứ tài_sản lớn nhất của cô lúc đó .
[C ó _ l ẽ ] là bà ta ...
Có_lẽ đó là thứ [t à i _ s ả n ] lớn nhất của cô lúc đó .
Kim xuống Hà_Nội vừa chăm bố , vừa kiếm việc [l à m _ t h u ê ] .
người đáng nói còn lại là [t ì n h _ n h â n ] của ông Chương .
tình_cảm hai người nảy_sinh nhanh_chóng và thành đôi [t ì n h _ n h â n ] lúc nào chẳng biết .
khi ra Hà_Nội [l à m _ v i ệ c ] ông cũng có một cô bồ ...
tại Malaysia , trong 1_triệu lao_động nước_ngoài đang [l à m _ v i ệ c ] , có đến 80_._000 lao_động VN .
Năm cô gái phòng 321 được chia hai ca [l à m _ v i ệ c ] : ca 23 g và ca 7 g .
ở đây đối_tượng chủ_yếu là người Hoa kinh_doanh , phục_vụ lđ nước_ngoài đang [l à m _ v i ệ c ] tại các công_xưởng .
Nay bố mất , ông chủ đã cho Kim [n g h ỉ _ v i ệ c ] .
Ông gọi taxi và cùng cô gái đến [b ệ n h _ v i ệ n ] .
Những thủ_phạm đằng sau thủ_phạm : [n g ư ờ i _ t ì n h ] bí_ẩn .
Những thủ_phạm đằng sau thủ_phạm : người_tình [b í _ ẩ n ] .
Luôn làm sáng_tỏ những [b í _ ẩ n ] của cuộc_sống , vậy thám_tử là ai , ở đâu , vui , buồn của họ là gì ? ...
[c u ộ c _ đ ờ i ] dưới vành mũ thám_tử .
[c u ộ c _ đ ờ i ] dưới vành mũ thám_tử .
có những phụ_nữ đã gắn_bó cả [c u ộ c _ đ ờ i ] với công_việc hết_sức đặc_biệt này .
kẻ khủng_bố [x u ấ t _ h i ệ n ] !
từ lòng địa_đạo , du_kích [x u ấ t _ h i ệ n ] , len theo chiến_hào , dựa vào các ụ chiến_đấu tấn_công địch .
[T h i ê n _ d u y ê n ] .
Ông [c h u _ c ấ p ] cho Kim học tiếng Anh , vi_tính và nay là trung_cấp kế_toán để sau này ông sẽ xin việc cho
Ông chu_cấp cho Kim học tiếng Anh , [v i _ t í n h ] và nay là trung_cấp kế_toán để sau này ông sẽ xin việc cho cô .
Ông chu_cấp cho Kim học tiếng Anh , vi_tính và nay là [t r u n g _ c ấ p ] kế_toán để sau này ông sẽ xin việc cho cô .
Ông chu_cấp cho Kim học tiếng Anh , vi_tính và nay là trung_cấp [k ế _ t o á n ] để sau này ông sẽ xin việc cho cô .
ông Chương cho biết khi mua nhà ông chỉ làm giấy_tờ [v i ế t _ t a y ] và tờ giấy đó ông đưa Kim giữ hộ .
Nếu Kim là người [đ ạ o _ d i ễ n ] chuyện khủng_bố thì chắc_chắn cô ta không chủ_động nhấc điện_thoại mà để ông Chương nhấc .
Nếu Kim là người đạo_diễn chuyện khủng_bố thì [c h ắ c _ c h ắ n ] cô ta không chủ_động nhấc điện_thoại mà để ông Chương nhấc .
Hùng phân_tích : kẻ khủng_bố tấn_công ông Chương đều qua địa_chỉ nhà_riêng [c h ắ c _ c h ắ n ] phải có dụng_ý hoặc sự kiêng_dè gì .
thông_tin này [c h ắ c _ c h ắ n ] sẽ đến tai bà vợ .
Nếu Kim là người đạo_diễn chuyện khủng_bố thì chắc_chắn cô ta không [c h ủ _ đ ộ n g ] nhấc điện_thoại mà để ông Chương nhấc .
Nếu Kim là người đạo_diễn chuyện khủng_bố thì chắc_chắn cô ta không chủ_động nhấc [đ i ệ n _ t h o ạ i ] mà để ông Chương nhấc .
chuông [đ i ệ n _ t h o ạ i ] cố_định reo , Kim nhấc máy , sau đó kêu ông có người cần gặp .
Hắn rút [đ i ệ n _ t h o ạ i ] gọi rồi kêu thức_ăn .
ông Chương chưa từng về quê Kim và cũng không biết [n g ư ờ i _ t h â n ] nào của Kim ngoài bố cô đã mất .
để đánh_giá chính_xác hơn , Hùng cần biết [t ư ờ n g _ t ậ n ] thái_độ của Kim trước chuyện ông Chương bị khủng_bố , đe_dọa .
để đánh_giá chính_xác hơn , Hùng cần biết tường_tận [t h á i _ đ ộ ] của Kim trước chuyện ông Chương bị khủng_bố , đe_dọa .
[t h á i _ đ ộ ] hốt_hoảng là không_thể đóng_kịch vì dù_sao Kim cũng là một cô gái trẻ , nhà_quê , không_thể " cáo_già "
để đánh_giá chính_xác hơn , Hùng cần biết tường_tận thái_độ của Kim trước chuyện ông Chương bị khủng_bố , [đ e _ d ọ a ] .
Kim bóc ra , đọc xong dòng chữ [đ e _ d ọ a ] , cô tái mặt lộ vẻ hốt_hoảng .
sau cuộc gặp_gỡ này , một tháng tiếp_theo ông Chương không phải nhận lá thư hay sự [đ e _ d ọ a ] khủng_bố nào nữa .
ông Chương [q u y ế t _ đ ị n h ] mua căn nhà đang ở hiện_nay , dọn khỏi văn_phòng và đưa Kim đến sống cùng .
trước tình_hình đó , đảng_ủy xã Nhuận_Đức đã [q u y ế t _ đ ị n h ] phải đào địa_đạo , lấy đó làm hệ_thống trú_ẩn và phòng_thủ phản_công , phòng_thủ tiến_công .
sau nhiều cân_nhắc , lựa_chọn , Hùng [q u y ế t _ đ ị n h ] phải dùng kế bắn tin .
tổn_thất nặng_nề , sau 11 ngày giơ lưng cho quân du_kích nện , ngày 19 - 1 địch [q u y ế t _ đ ị n h ] dừng chiến_dịch Cái bẫy .
chị Tiệp và lãnh_đạo vườn_thú đã [q u y ế t _ đ ị n h ] phải cho hổ giao_phối bằng được .
ông Chương quyết_định mua căn nhà đang ở [h i ệ n _ n a y ] , dọn khỏi văn_phòng và đưa Kim đến sống cùng .
lần đầu_tiên bọn chúng gửi qua [b ư u _ đ i ệ n ] thì thư đến đúng lúc ông và Kim cùng ở nhà .
Tuy_nhiên khả_năng thứ ba đã bị loại sau khi Hùng dùng " [t h u ố c _ t h ử ] " với nhà hàng_xóm .
Tuy_nhiên khả_năng thứ ba đã bị loại sau khi Hùng dùng " thuốc_thử " với nhà [h à n g _ x ó m ] .
bắt_đầu là những câu_chuyện về gia_đình , bạn_bè , [h à n g _ x ó m ] cũ ... dường_như đã thành một thói_quen .
lần thứ hai ông Chương bị khủng_bố là chiều [c h ủ _ n h ậ t ] , ông và Kim cùng ở nhà .
ông Chương kể : lần bị kẻ khủng_bố [g i á p _ m ặ t ] là buổi chiều_tối khi ông đi làm về .
ông Chương kể : lần bị kẻ khủng_bố giáp_mặt là buổi [c h i ề u _ t ố i ] khi ông đi làm về .
chuông điện_thoại [c ố _ đ ị n h ] reo , Kim nhấc máy , sau đó kêu ông có người cần gặp .
Anh chỉ ngại bạn hàng không biết số [d i _ đ ộ n g ] của anh nên gọi về đây .
Chắc Kim đoán có chuyện không hay nên [g ặ n g ] hỏi nhưng ông Chương không tiết_lộ .
Chắc Kim đoán có chuyện không hay nên gặng hỏi nhưng ông Chương không [t i ế t _ l ộ ] .
tình_cảm hai người [n ả y _ s i n h ] nhanh_chóng và thành đôi tình_nhân lúc nào chẳng biết .
tình_cảm hai người nảy_sinh [n h a n h _ c h ó n g ] và thành đôi tình_nhân lúc nào chẳng biết .
Nếu [n g ư ờ i _ t a ] nhầm thì cũng phải bóc mới biết chứ ! " .
[N h ấ t _ l à ] hôm đó Kim đang ở trong nhà và vẫn mở_cửa .
Nhất_là hôm đó Kim đang ở trong nhà và vẫn [m ở _ c ử a ] .
người quen [d u y _ n h ấ t ] của cô chính là ông Chương .
Hắn là đầu_mối [d u y _ n h ấ t ] chính_thức liên_quan đến thủ_phạm khủng_bố .
người [d u y _ n h ấ t ] trong các đối_tượng nghi_vấn biết điều này là vợ ông .
[H o à n _ c ả n h ] đã biến ông thành người thân_thiết của Kim .
Hoàn_cảnh đã biến ông thành người [t h â n _ t h i ế t ] của Kim .
Kim [c ó _ v ẻ ] rất lo_lắng cho ông .
tên này [c ó _ v ẻ ] như cố_tình làm cho ông Chương biết hắn đang theo_dõi ông .
Tuy_nhiên , Hùng lật lại vấn_đề : ông Chương sống với Kim khá công_khai và [c ó _ v ẻ ] như không sợ vợ_con biết .
Những cô gái ở độ tuổi 18 - 25 rất trẻ mà [c ó _ v ẻ ] buồn quá .
Kim có_vẻ rất [l o _ l ắ n g ] cho ông .
đành [k h a i _ t h á c ] tiếp .
Vậy Kim [t r o n g _ s á n g ] ?
trước [t ì n h _ h ì n h ] đó , đảng_ủy xã Nhuận_Đức đã quyết_định phải đào địa_đạo , lấy đó làm hệ_thống trú_ẩn và phòng_thủ phản_công ,
năm 1960 , sau phong_trào đồng_khởi , địch càng tăng_cường ruồng_bố , [t ì n h _ h ì n h ] cách_mạng càng thêm cam_go .
Trời tối , đèn ngược rất chói mắt nên [t ì n h _ h ì n h ] bám đuổi khá khó_khăn .
trước tình_hình đó , [đ ả n g _ ủ y ] xã Nhuận_Đức đã quyết_định phải đào địa_đạo , lấy đó làm hệ_thống trú_ẩn và phòng_thủ phản_công , phòng_thủ tiến_công .
trước tình_hình đó , đảng_ủy xã [N h u ậ n _ Đ ứ c ] đã quyết_định phải đào địa_đạo , lấy đó làm hệ_thống trú_ẩn và phòng_thủ phản_công , phòng_thủ tiến_công .
Do_vậy khi đi càn , dù xuất_phát từ bất_cứ hướng nào , địch cũng phải càn qua [N h u ậ n _ Đ ứ c ] .
bắt_đầu từ năm 1961 , xã [N h u ậ n _ Đ ứ c ] phát_động phong_trào đào địa_đạo .
Chỉ riêng xã [N h u ậ n _ Đ ứ c ] có trên 600 anh_hùng liệt_sĩ ; toàn củ_chi có trên 10_._000 liệt_sĩ .
trước tình_hình đó , đảng_ủy xã Nhuận_Đức đã quyết_định phải đào [đ ị a _ đ ạ o ] , lấy đó làm hệ_thống trú_ẩn và phòng_thủ phản_công , phòng_thủ tiến_công .
điều lạ_thường là [đ ị a _ đ ạ o ] nằm giữa lòng địch , bị phong_tỏa bởi bốn_bề đồn_bót và nằm sát_nách thủ_đô của bộ_máy chiến_tranh mỹ - ngụy
Đó là những chàng trai đầu_tiên cắm nhát cuốc vào lòng đất đào [đ ị a _ đ ạ o ] thời chống Mỹ .
có một công_trình kỳ_diệu của nhân_dân tp . HCM : [đ ị a _ đ ạ o ] Củ_Chi .
bắt_đầu từ năm 1961 , xã Nhuận_Đức phát_động phong_trào đào [đ ị a _ đ ạ o ] .
gọi là đúng quy_cách chiều ngang , bề cao nhưng ở rất nhiều đoạn sự bố_trí về kích_thước của [đ ị a _ đ ạ o ] hết_sức lắt_léo và thông_minh .
trái nổ nếu càng mạnh thì càng ép " nút chai " kín hơn , không cho khí độc len vào [đ ị a _ đ ạ o ]
du_kích [đ ị a _ đ ạ o ] phát_hiện và chờ khi người nông_dân vừa qua là giật " nút chai " , cắt dây cứu người .
" khi nào " phụp " với nhau LBKT hai đoạn [đ ị a _ đ ạ o ] thông nhau RBKT thì miệng thí được lấp lại .
ở nhiều đoạn , [đ ị a _ đ ạ o ] ở ngoài to , sâu vào trong nhỏ lại như toi nơm cá .
quy_cách chuẩn được phổ_biến của [đ ị a _ đ ạ o ] là chiều rộng khoảng 9 tấc , chiều cao khoảng 1_,_1 m .
từ lòng [đ ị a _ đ ạ o ] , du_kích xuất_hiện , len theo chiến_hào , dựa vào các ụ chiến_đấu tấn_công địch .
cứ thế các đoạn [đ ị a _ đ ạ o ] được nối rộng ra , mỗi ngày một chút .
hệ_thống [đ ị a _ đ ạ o ] dưới lòng đất còn được kết_nối với hệ_thống chiến_hào chằng_chịt trên mặt_đất .
lòng [đ ị a _ đ ạ o ] không thẳng mà ngoằn_ngoèo uốn_khúc , ngoắt qua ngoắt lại .
giữa các ụ chiến_đấu thường là một miệng [đ ị a _ đ ạ o ] .
ở từng ngóc_ngách [đ ị a _ đ ạ o ] , dưới mỗi gốc cây , ụ đất , bìa rừng , bất_cứ chỗ nào cũng là một ổ_đề_kháng .
giai_đoạn này , toàn_bộ hệ_thống [đ ị a _ đ ạ o ] ở các xã phía bắc Củ_Chi đã hoàn_thành mạng " xương_sống " và nối thông với nhau .
Thường dưới mỗi hầm chông đều có chiến_hào hoặc [đ ị a _ đ ạ o ] liên_thông để khi địch dính đòn thì du_kích nhanh tay thu chiến_lợi_phẩm .
Chúng dùng bom rải_thảm nhưng hệ_thống [đ ị a _ đ ạ o ] như sợi tơ trong lòng đất , không tài nào biết đâu mà đánh_phá .
núng thế , chúng bèn dùng máy bơm nước vào lòng [đ ị a _ đ ạ o ] với niềm hoan_hỉ là du_kích quân sẽ ... chết_ngạt !
Toàn_bộ lực_lượng du_kích Củ_Chi những năm 1966 - 1969 gần_như phải ở dưới [đ ị a _ đ ạ o ] nhiều hơn trên mặt_đất .
về sau ông chiêu_tập được thêm nhiều anh_em , mở quân_binh xưởng ngay giữa lòng [đ ị a _ đ ạ o ] .
Chúng không hề biết rằng một_số cửa_ngõ của [đ ị a _ đ ạ o ] được thông ra lòng sông Sài_Gòn .
Nhiều nhà_máy đã mọc lên trên những đoạn hầm_hào , [đ ị a _ đ ạ o ] ngày_xưa .
Máu nhuộm từng đoạn hào , từng khúc [đ ị a _ đ ạ o ] .
trước tình_hình đó , đảng_ủy xã Nhuận_Đức đã quyết_định phải đào địa_đạo , lấy đó làm [h ệ _ t h ố n g ] trú_ẩn và phòng_thủ phản_công , phòng_thủ tiến_công .
[h ệ _ t h ố n g ] địa_đạo dưới lòng đất còn được kết_nối với hệ_thống chiến_hào chằng_chịt trên mặt_đất .
hệ_thống địa_đạo dưới lòng đất còn được kết_nối với [h ệ _ t h ố n g ] chiến_hào chằng_chịt trên mặt_đất .
giai_đoạn này , toàn_bộ [h ệ _ t h ố n g ] địa_đạo ở các xã phía bắc Củ_Chi đã hoàn_thành mạng " xương_sống " và nối thông với nhau .
Chúng dùng bom rải_thảm nhưng [h ệ _ t h ố n g ] địa_đạo như sợi tơ trong lòng đất , không tài nào biết đâu mà đánh_phá .
trước tình_hình đó , đảng_ủy xã Nhuận_Đức đã quyết_định phải đào địa_đạo , lấy đó làm hệ_thống [t r ú _ ẩ n ] và phòng_thủ phản_công , phòng_thủ tiến_công .
trước tình_hình đó , đảng_ủy xã Nhuận_Đức đã quyết_định phải đào địa_đạo , lấy đó làm hệ_thống trú_ẩn và [p h ò n g _ t h ủ ] phản_công , phòng_thủ tiến_công .
trước tình_hình đó , đảng_ủy xã Nhuận_Đức đã quyết_định phải đào địa_đạo , lấy đó làm hệ_thống trú_ẩn và phòng_thủ phản_công , [p h ò n g _ t h ủ ]
trước tình_hình đó , đảng_ủy xã Nhuận_Đức đã quyết_định phải đào địa_đạo , lấy đó làm hệ_thống trú_ẩn và phòng_thủ [p h ả n _ c ô n g ] , phòng_thủ tiến_công .
khi địch phát_hiện [p h ả n _ c ô n g ] , lại theo đường hào rút vào lòng đất ...
đó , đảng_ủy xã Nhuận_Đức đã quyết_định phải đào địa_đạo , lấy đó làm hệ_thống trú_ẩn và phòng_thủ phản_công , phòng_thủ [t i ế n _ c ô n g ]
điều [l ạ _ t h ư ờ n g ] là địa_đạo nằm giữa lòng địch , bị phong_tỏa bởi bốn_bề đồn_bót và nằm sát_nách thủ_đô của bộ_máy chiến_tranh mỹ
điều lạ_thường là địa_đạo nằm giữa lòng địch , bị [p h o n g _ t ỏ a ] bởi bốn_bề đồn_bót và nằm sát_nách thủ_đô của bộ_máy chiến_tranh mỹ - ngụy .
điều lạ_thường là địa_đạo nằm giữa lòng địch , bị phong_tỏa bởi [b ố n _ b ề ] đồn_bót và nằm sát_nách thủ_đô của bộ_máy chiến_tranh mỹ - ngụy .
điều lạ_thường là địa_đạo nằm giữa lòng địch , bị phong_tỏa bởi bốn_bề [đ ồ n _ b ó t ] và nằm sát_nách thủ_đô của bộ_máy chiến_tranh mỹ - ngụy .
điều lạ_thường là địa_đạo nằm giữa lòng địch , bị phong_tỏa bởi bốn_bề đồn_bót và nằm [s á t _ n á c h ] thủ_đô của bộ_máy chiến_tranh mỹ - ngụy .
điều lạ_thường là địa_đạo nằm giữa lòng địch , bị phong_tỏa bởi bốn_bề đồn_bót và nằm sát_nách [t h ủ _ đ ô ] của bộ_máy chiến_tranh mỹ - ngụy .
điều lạ_thường là địa_đạo nằm giữa lòng địch , bị phong_tỏa bởi bốn_bề đồn_bót và nằm sát_nách thủ_đô của [b ộ _ m á y ] chiến_tranh mỹ - ngụy .
điều lạ_thường là địa_đạo nằm giữa lòng địch , bị phong_tỏa bởi bốn_bề đồn_bót và nằm sát_nách thủ_đô của bộ_máy [c h i ế n _ t r a n h ] mỹ - ngụy .
kết_thúc cuộc [c h i ế n _ t r a n h ] , Củ_Chi có 13 xã anh_hùng , 28 anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , 715 bà_mẹ VN anh_hùng , 1_._800 người được phong
củ_chi trong con mắt những người sau [c h i ế n _ t r a n h ] như chúng_tôi là một làng quê thanh_bình .
thái_độ hốt_hoảng là không_thể [đ ó n g _ k ị c h ] vì dù_sao Kim cũng là một cô gái trẻ , nhà_quê , không_thể " cáo_già " đến mức ấy .
Thái_độ không_thể là [đ ó n g _ k ị c h ] được .
thái_độ hốt_hoảng là không_thể đóng_kịch vì [d ù _ s a o ] Kim cũng là một cô gái trẻ , nhà_quê , không_thể " cáo_già " đến mức ấy .
thái_độ hốt_hoảng là không_thể đóng_kịch vì dù_sao Kim cũng là một cô gái trẻ , [n h à _ q u ê ] , không_thể " cáo_già " đến mức ấy .
thái_độ hốt_hoảng là không_thể đóng_kịch vì dù_sao Kim cũng là một cô gái trẻ , nhà_quê , không_thể " [c á o _ g i à ] " đến mức ấy .
[v ậ t _ d ụ n g ] đào là một lưỡi cuốc cùn , dân địa_phương gọi là cuốc ngao , cán ngắn chừng 3 - 4
vật_dụng đào là một lưỡi cuốc cùn , dân [đ ị a _ p h ư ơ n g ] gọi là cuốc ngao , cán ngắn chừng 3 - 4 tấc .
già trẻ gái trai , nam phụ lão ấu , [t ấ t _ c ả ] không phân_biệt thành_phần đều rùng_rùng lao vào trận mới .
Tuy_nhiên [t ấ t _ c ả ] kiểu ngụy_trang đó chỉ che được mắt người chứ không giấu được mũi chó .
già trẻ gái trai , nam phụ lão ấu , tất_cả không [p h â n _ b i ệ t ] thành_phần đều rùng_rùng lao vào trận mới .
già trẻ gái trai , nam phụ lão ấu , tất_cả không phân_biệt [t h à n h _ p h ầ n ] đều rùng_rùng lao vào trận mới .
già trẻ gái trai , nam phụ lão ấu , tất_cả không phân_biệt thành_phần đều [r ù n g _ r ù n g ] lao vào trận mới .
[D o _ v ậ y ] khi đi càn , dù xuất_phát từ bất_cứ hướng nào , địch cũng phải càn qua Nhuận_Đức .
Do_vậy khi đi càn , dù [x u ấ t _ p h á t ] từ bất_cứ hướng nào , địch cũng phải càn qua Nhuận_Đức .
trước khi [x u ấ t _ p h á t ] các thám_tử được xác_định : tên theo_dõi ông Chương này vô_cùng quan_trọng .
người già đan ki , [t r ẻ _ c o n ] múc nước , đàn_ông đào , phụ_nữ nấu cơm nấu khoai ...
người già đan ki , trẻ_con múc nước , [đ à n _ ô n g ] đào , phụ_nữ nấu cơm nấu khoai ...
người già đan ki , trẻ_con múc nước , đàn_ông đào , [p h ụ _ n ữ ] nấu cơm nấu khoai ...
có những [p h ụ _ n ữ ] đã gắn_bó cả cuộc_đời với công_việc hết_sức đặc_biệt này .
Và trên [1 0 _ . _ 0 0 0 ] chàng trai , cô gái Củ_Chi đã đổ máu_xương để thành hào thành lũy .
Chỉ riêng xã Nhuận_Đức có trên 600 anh_hùng liệt_sĩ ; toàn củ_chi có trên [1 0 _ . _ 0 0 0 ] liệt_sĩ .
Và trên 10_._000 chàng trai , cô gái [C ủ _ C h i ] đã đổ máu_xương để thành hào thành lũy .
có một công_trình kỳ_diệu của nhân_dân tp . HCM : địa_đạo [C ủ _ C h i ] .
giai_đoạn này , toàn_bộ hệ_thống địa_đạo ở các xã phía bắc [C ủ _ C h i ] đã hoàn_thành mạng " xương_sống " và nối thông với nhau .
Đây là trận đầu_tiên đi vào lịch_sử khi quân_dân [C ủ _ C h i ] buộc xe_tăng địch bỏ_xác tại chiến_trường bằng ... lựu_đạn .
Toàn_bộ lực_lượng du_kích [C ủ _ C h i ] những năm 1966 - 1969 gần_như phải ở dưới địa_đạo nhiều hơn trên mặt_đất .
Cả vùng rộng_lớn bắc [C ủ _ C h i ] thành một chiến_trường khổng_lồ .
kết_thúc cuộc chiến_tranh , [C ủ _ C h i ] có 13 xã anh_hùng , 28 anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , 715 bà_mẹ VN anh_hùng , 1_._800 người được phong dũng_sĩ .
suốt cuộc_chiến 21 năm trời ròng_rã , quân_dân [C ủ _ C h i ] tiêu_diệt trên 20_._000 tên địch nhưng tổn_thất của quân_dân ở đây cũng không phải nhỏ .
đến [C ủ _ C h i ] là gặp sự bình_dị , sự bình_dị lấp_lánh lịch_sử oai_hùng .
Giờ_đây phía bắc [C ủ _ C h i ] còn là khu_công_nghiệp .
Và trên 10_._000 chàng trai , cô gái Củ_Chi đã đổ [m á u _ x ư ơ n g ] để thành hào thành lũy .
năm [1 9 6 0 ] , sau phong_trào đồng_khởi , địch càng tăng_cường ruồng_bố , tình_hình cách_mạng càng thêm cam_go .
năm 1960 , sau [p h o n g _ t r à o ] đồng_khởi , địch càng tăng_cường ruồng_bố , tình_hình cách_mạng càng thêm cam_go .
bắt_đầu từ năm 1961 , xã Nhuận_Đức phát_động [p h o n g _ t r à o ] đào địa_đạo .
năm 1960 , sau phong_trào [đ ồ n g _ k h ở i ] , địch càng tăng_cường ruồng_bố , tình_hình cách_mạng càng thêm cam_go .
năm 1960 , sau phong_trào đồng_khởi , địch càng [t ă n g _ c ư ờ n g ] ruồng_bố , tình_hình cách_mạng càng thêm cam_go .
năm 1960 , sau phong_trào đồng_khởi , địch càng tăng_cường [r u ồ n g _ b ố ] , tình_hình cách_mạng càng thêm cam_go .
năm 1960 , sau phong_trào đồng_khởi , địch càng tăng_cường ruồng_bố , tình_hình [c á c h _ m ạ n g ] càng thêm cam_go .
kỷ_niệm 59 năm [c á c h _ m ạ n g ] tháng Tám và quốc_khánh 2 - 9 .
Các ấp , các làng hừng_hực khí_thế [c á c h _ m ạ n g ] .
lực_lượng [c á c h _ m ạ n g ] ngày_càng mất_mát ...
kỷ_niệm 59 năm [c á c h _ m ạ n g ] tháng Tám và quốc_khánh 2 - 9 .
năm 1960 , sau phong_trào đồng_khởi , địch càng tăng_cường ruồng_bố , tình_hình cách_mạng càng thêm [c a m _ g o ] .
bên cạnh những chiến_thắng , hạnh_phúc ; các thám_tử cũng gặp không ít những [c a m _ g o ] , thậm_chí thất_bại .
Những [c o n _ n g ư ờ i ] bình_dị chân_đất ấy đã làm cách nào tạo nên một kỳ_quan như thế ? ...
Những con_người [b ì n h _ d ị ] chân_đất ấy đã làm cách nào tạo nên một kỳ_quan như thế ? ...
đến Củ_Chi là gặp sự [b ì n h _ d ị ] , sự bình_dị lấp_lánh lịch_sử oai_hùng .
đến Củ_Chi là gặp sự bình_dị , sự [b ì n h _ d ị ] lấp_lánh lịch_sử oai_hùng .
Những con_người bình_dị [c h â n _ đ ấ t ] ấy đã làm cách nào tạo nên một kỳ_quan như thế ? ...
Những con_người bình_dị chân_đất ấy đã làm cách nào tạo nên một [k ỳ _ q u a n ] như thế ? ...
[k ỳ _ q u a n ] giữa lòng đất thép .
[B ắ t _ đ ầ u ] là đào miệng thí , trổ từ trên mặt_đất thẳng xuống như đào giếng .
Bắt_đầu là đào miệng thí , trổ từ trên [m ặ t _ đ ấ t ] thẳng xuống như đào giếng .
Cuối ngày khi địch rút , ông đưa bạn lên [m ặ t _ đ ấ t ] , tháo khăn bịt mắt .
hệ_thống địa_đạo dưới lòng đất còn được kết_nối với hệ_thống chiến_hào chằng_chịt trên [m ặ t _ đ ấ t ] .
Toàn_bộ lực_lượng du_kích Củ_Chi những năm 1966 - 1969 gần_như phải ở dưới địa_đạo nhiều hơn trên [m ặ t _ đ ấ t ] .
Đêm , đội quân từ [m ặ t _ đ ấ t ] tỏa lên đặt mìn gạt , gài chông .
Khắp các ụ cây , khắp các bìa rừng từng nhóm người [l ố _ n h ố ] .
có một [c ô n g _ t r ì n h ] kỳ_diệu của nhân_dân tp . HCM : địa_đạo Củ_Chi .
có một công_trình [k ỳ _ d i ệ u ] của nhân_dân tp . HCM : địa_đạo Củ_Chi .
" xương_sống " , " nút chai " và lỗ thông hơi [k ỳ _ d i ệ u ] .
có một công_trình kỳ_diệu của [n h â n _ d â n ] tp . HCM : địa_đạo Củ_Chi .
Ông được tặng danh_hiệu anh_hùng lực_lượng_vũ_trang [n h â n _ d â n ] năm 1967 .
[c ô n g _ v i ệ c ] anh_hùng đó không chỉ diễn ra một tháng , một năm .
[c ô n g _ v i ệ c ] ở nhà_máy khá nhẹ_nhàng LBKT làm điện_tử , ngày tám tiếng RBKT với các cô đang tuổi bẻ_gãy_sừng_trâu này .
có những phụ_nữ đã gắn_bó cả cuộc_đời với [c ô n g _ v i ệ c ] hết_sức đặc_biệt này .
công_việc [a n h _ h ù n g ] đó không chỉ diễn ra một tháng , một năm .
có người vinh_danh liệt_sĩ [a n h _ h ù n g ] ...
lần tìm trong ký_ức của những [a n h _ h ù n g ] du_kích thầm_lặng còn sống hôm_nay , chúng_ta trở về với những trang sử oai_hùng .
Nhưng những chiến_tích [a n h _ h ù n g ] thì vẫn còn nguyên đó .
lúc này ông chiến_đấu ở ấp Bàu_Cạp , chung ấp với [a n h _ h ù n g ] du_kích Phạm_Văn_Cội .
kết_thúc cuộc chiến_tranh , Củ_Chi có 13 xã [a n h _ h ù n g ] , 28 anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , 715 bà_mẹ VN anh_hùng , 1_._800 người được phong dũng_sĩ .
kết_thúc cuộc chiến_tranh , Củ_Chi có 13 xã anh_hùng , 28 [a n h _ h ù n g ] lực_lượng_vũ_trang , 715 bà_mẹ VN anh_hùng , 1_._800 người được phong dũng_sĩ .
kết_thúc cuộc chiến_tranh , Củ_Chi có 13 xã anh_hùng , 28 anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , 715 bà_mẹ VN [a n h _ h ù n g ] , 1_._800 người được phong dũng_sĩ .
Những quả mìn gạt của [a n h _ h ù n g ] Tô_Văn_Đực chế_tạo được cài khắp nơi trên chiến_trường khiến quân địch tổn_thất nặng_nề .
đền Bến_Dược lưu_danh trên 44_._000 [a n h _ h ù n g ] liệt_sĩ trên các miền đất_nước đã hi_sinh trên chiến_trường này .
Chỉ riêng xã Nhuận_Đức có trên 600 [a n h _ h ù n g ] liệt_sĩ ; toàn củ_chi có trên 10_._000 liệt_sĩ .
Ông được tặng danh_hiệu [a n h _ h ù n g ] lực_lượng_vũ_trang nhân_dân năm 1967 .
Những [a n h _ h ù n g ] trên đất thép .
Hùng [n h ậ n _ đ ị n h ] theo cả hai hướng tốt và xấu đều có cơ_sở .
Hùng nhận_định theo cả hai hướng tốt và xấu đều có [c ơ _ s ở ] .
[b ắ t _ đ ầ u ] từ năm 1961 , xã Nhuận_Đức phát_động phong_trào đào địa_đạo .
[b ắ t _ đ ầ u ] là những câu_chuyện về gia_đình , bạn_bè , hàng_xóm cũ ... dường_như đã thành một thói_quen .
lối đánh thoắt_ẩn_thoắt_hiện xuất_quỉ_nhập_thần [b ắ t _ đ ầ u ] từ lòng đất được nhân rộng ra trên toàn chiến_trường khiến quân Mỹ hoang_mang tột_độ .
bắt_đầu từ năm [1 9 6 1 ] , xã Nhuận_Đức phát_động phong_trào đào địa_đạo .
Những năm [1 9 6 1 ] - 1962 , vũ_khí của du_kích lúc này vẫn chủ_yếu là mã_tấu , tầm_vông , lựu_đạn Pháp ...
bắt_đầu từ năm 1961 , xã Nhuận_Đức [p h á t _ đ ộ n g ] phong_trào đào địa_đạo .
[k ỷ _ n i ệ m ] 59 năm cách_mạng tháng Tám và quốc_khánh 2 - 9 .
Ông tặng kim căn nhà quá nhiều [k ỷ _ n i ệ m ] đó và họ chia_tay nhau ...
[k ỷ _ n i ệ m ] 59 năm cách_mạng tháng Tám và quốc_khánh 2 - 9 .
kỷ_niệm 59 năm cách_mạng tháng Tám và [q u ố c _ k h á n h ] 2 - 9 .
kỷ_niệm 59 năm cách_mạng tháng Tám và [q u ố c _ k h á n h ] 2 - 9 .
Những đôi [u y ê n _ ư ơ n g ] ngày_xưa giờ này người còn người mất .
Nhưng miệng thì rất hẹp , [đ ư ờ n g _ k í n h ] chừng 6 tấc .
sau đó thì [l i ê n _ t ụ c ] có thư khủng_bố gửi về nhà .
Các ấp , các làng [h ừ n g _ h ự c ] khí_thế cách_mạng .
Các ấp , các làng hừng_hực [k h í _ t h ế ] cách_mạng .
[T h á i _ đ ộ ] không_thể là đóng_kịch được .
Nhiều [đ ồ n g _ b à o ] , đồng_chí hi_sinh .
Nhiều đồng_bào , [đ ồ n g _ c h í ] hi_sinh .
Nhiều đồng_bào , đồng_chí [h i _ s i n h ] .
đền Bến_Dược lưu_danh trên 44_._000 anh_hùng liệt_sĩ trên các miền đất_nước đã [h i _ s i n h ] trên chiến_trường này .
có người [v i n h _ d a n h ] liệt_sĩ anh_hùng ...
có người vinh_danh [l i ệ t _ s ĩ ] anh_hùng ...
đền Bến_Dược lưu_danh trên 44_._000 anh_hùng [l i ệ t _ s ĩ ] trên các miền đất_nước đã hi_sinh trên chiến_trường này .
Chỉ riêng xã Nhuận_Đức có trên 600 anh_hùng [l i ệ t _ s ĩ ] ; toàn củ_chi có trên 10_._000 liệt_sĩ .
Chỉ riêng xã Nhuận_Đức có trên 600 anh_hùng liệt_sĩ ; toàn củ_chi có trên 10_._000 [l i ệ t _ s ĩ ] .
[l ự c _ l ư ợ n g ] cách_mạng ngày_càng mất_mát ...
Toàn_bộ [l ự c _ l ư ợ n g ] du_kích Củ_Chi những năm 1966 - 1969 gần_như phải ở dưới địa_đạo nhiều hơn trên mặt_đất .
lực_lượng cách_mạng [n g à y _ c à n g ] mất_mát ...
lực_lượng cách_mạng ngày_càng [m ấ t _ m á t ] ...
gọi là đúng [q u y _ c á c h ] chiều ngang , bề cao nhưng ở rất nhiều đoạn sự bố_trí về kích_thước của địa_đạo hết_sức lắt_léo và thông_minh
[q u y _ c á c h ] chuẩn được phổ_biến của địa_đạo là chiều rộng khoảng 9 tấc , chiều cao khoảng 1_,_1 m .
gọi là đúng quy_cách chiều ngang , bề cao nhưng ở rất nhiều đoạn sự [b ố _ t r í ] về kích_thước của địa_đạo hết_sức lắt_léo và thông_minh .
Các đường xương_cá này có khi được [b ố _ t r í ] chằng_chịt gần nhau , nhiều vách đất chỉ cách chừng 2 - 3 tấc .
xung_quanh ổ chiến_đấu được [b ố _ t r í ] dày_đặc các kiểu hầm chông , hố chông .
gọi là đúng quy_cách chiều ngang , bề cao nhưng ở rất nhiều đoạn sự bố_trí về [k í c h _ t h ư ớ c ] của địa_đạo hết_sức lắt_léo và thông_minh .
gọi là đúng quy_cách chiều ngang , bề cao nhưng ở rất nhiều đoạn sự bố_trí về kích_thước của địa_đạo [h ế t _ s ứ c ] lắt_léo và thông_minh .
có những phụ_nữ đã gắn_bó cả cuộc_đời với công_việc [h ế t _ s ứ c ] đặc_biệt này .
gọi là đúng quy_cách chiều ngang , bề cao nhưng ở rất nhiều đoạn sự bố_trí về kích_thước của địa_đạo hết_sức [l ắ t _ l é o ] và thông_minh
đúng quy_cách chiều ngang , bề cao nhưng ở rất nhiều đoạn sự bố_trí về kích_thước của địa_đạo hết_sức lắt_léo và [t h ô n g _ m i n h ]
[s ứ c _ é p ] của trái nổ nếu càng mạnh thì càng ép " nút chai " kín hơn , không cho khí độc
Chính nhờ thế nên khi bị lộ hoặc bị tấn_công , [d u _ k í c h ] chỉ cần co chân đạp vách để lần sang đường khác .
Cuối_cùng [d u _ k í c h ] phải nhờ người vào nội_thành mua các loại dầu tắm , xà_bông của lính Mỹ về bôi ở bên trên
[d u _ k í c h ] địa_đạo phát_hiện và chờ khi người nông_dân vừa qua là giật " nút chai " , cắt dây cứu người
bằng kinh_nghiệm dân_gian , [d u _ k í c h ] giã nhuyễn ớt , hạt_tiêu thành bột rắc bên trên để chó không đánh_hơi được .
từ lòng địa_đạo , [d u _ k í c h ] xuất_hiện , len theo chiến_hào , dựa vào các ụ chiến_đấu tấn_công địch .
lần tìm trong ký_ức của những anh_hùng [d u _ k í c h ] thầm_lặng còn sống hôm_nay , chúng_ta trở về với những trang sử oai_hùng .
đánh bao_nhiêu trận , những người [d u _ k í c h ] năm xưa giờ này không nhớ hết .
tổn_thất nặng_nề , sau 11 ngày giơ lưng cho quân [d u _ k í c h ] nện , ngày 19 - 1 địch quyết_định dừng chiến_dịch Cái bẫy .
Thường dưới mỗi hầm chông đều có chiến_hào hoặc địa_đạo liên_thông để khi địch dính đòn thì [d u _ k í c h ] nhanh tay thu chiến_lợi_phẩm .
núng thế , chúng bèn dùng máy bơm nước vào lòng địa_đạo với niềm hoan_hỉ là [d u _ k í c h ] quân sẽ ... chết_ngạt !
Những năm 1961 - 1962 , vũ_khí của [d u _ k í c h ] lúc này vẫn chủ_yếu là mã_tấu , tầm_vông , lựu_đạn Pháp ...
Toàn_bộ lực_lượng [d u _ k í c h ] Củ_Chi những năm 1966 - 1969 gần_như phải ở dưới địa_đạo nhiều hơn trên mặt_đất .
lúc này ông chiến_đấu ở ấp Bàu_Cạp , chung ấp với anh_hùng [d u _ k í c h ] Phạm_Văn_Cội .
quân [d u _ k í c h ] vừa đánh vừa lui trước thế tấn_công biển người của địch .
Anh_em dùng dao lê , cuốc thuổng đào_bới ròng_rã suốt ngày , đến tối chỉ lôi lên được [d u _ k í c h ] Út_Lắm đang thoi_thóp .
tháng 2 - 1966 , ông năm lần chỉ_huy [d u _ k í c h ] tập_kích căn_cứ Mỹ ; một_mình ông phá_hủy sáu xe_bọc_thép .
Những chiến_sĩ [d u _ k í c h ] năm_xưa giờ chỉ toàn nói_chuyện vườn_tược , cây trái .
Cuối_cùng du_kích phải nhờ người vào [n ộ i _ t h à n h ] mua các loại dầu tắm , xà_bông của lính Mỹ về bôi ở bên trên .
Đây là giờ tan_tầm , các chủng_loại xe ngoại_tỉnh cũng ồ_ạt tiến vào [n ộ i _ t h à n h ] qua tuyến này .
Cuối_cùng du_kích phải nhờ người vào nội_thành mua các loại dầu tắm , [x à _ b ô n g ] của lính Mỹ về bôi ở bên trên .
Các đường [x ư ơ n g _ c á ] này có khi được bố_trí chằng_chịt gần nhau , nhiều vách đất chỉ cách chừng 2 - 3 tấc .
Các đường xương_cá này có khi được bố_trí [c h ằ n g _ c h ị t ] gần nhau , nhiều vách đất chỉ cách chừng 2 - 3 tấc .
hệ_thống địa_đạo dưới lòng đất còn được kết_nối với hệ_thống chiến_hào [c h ằ n g _ c h ị t ] trên mặt_đất .
du_kích địa_đạo [p h á t _ h i ệ n ] và chờ khi người nông_dân vừa qua là giật " nút chai " , cắt dây cứu người .
Nhưng khổ_nỗi tụi lính Mỹ ranh_ma cũng thừa sức [p h á t _ h i ệ n ] lỗ thông hơi khi thấy bọn quân khuyển ... sặc_sụa .
khi địch [p h á t _ h i ệ n ] phản_công , lại theo đường hào rút vào lòng đất ...
về ngõ nhà ông Chương , c_ó_lẽ [p h á t _ h i ệ n ] đã bị theo_dõi , tên áo kẻ lao xe vào ngõ và bất_ngờ vòng ra ngay .
du_kích địa_đạo phát_hiện và chờ khi người [n ô n g _ d â n ] vừa qua là giật " nút chai " , cắt dây cứu người .
" khi nào " [p h ụ p ] " với nhau LBKT hai đoạn địa_đạo thông nhau RBKT thì miệng thí được lấp lại .
Nhưng [k h ổ _ n ỗ i ] tụi lính Mỹ ranh_ma cũng thừa sức phát_hiện lỗ thông hơi khi thấy bọn quân khuyển ... sặc_sụa .
Nhưng khổ_nỗi tụi lính Mỹ [r a n h _ m a ] cũng thừa sức phát_hiện lỗ thông hơi khi thấy bọn quân khuyển ... sặc_sụa .
Nhưng khổ_nỗi tụi lính Mỹ ranh_ma cũng thừa sức phát_hiện lỗ thông hơi khi thấy bọn quân khuyển ... [s ặ c _ s ụ a ] .
bằng [k i n h _ n g h i ệ m ] dân_gian , du_kích giã nhuyễn ớt , hạt_tiêu thành bột rắc bên trên để chó không đánh_hơi được .
bằng kinh_nghiệm [d â n _ g i a n ] , du_kích giã nhuyễn ớt , hạt_tiêu thành bột rắc bên trên để chó không đánh_hơi được .
bằng kinh_nghiệm dân_gian , du_kích giã nhuyễn ớt , [h ạ t _ t i ê u ] thành bột rắc bên trên để chó không đánh_hơi được .
bằng kinh_nghiệm dân_gian , du_kích giã nhuyễn ớt , hạt_tiêu thành bột rắc bên trên để chó không [đ á n h _ h ơ i ] được .
gọi điện cho Hùng , giọng ông Chương [t h ì _ t h à o ] , hốt_hoảng : " Tôi đang bị một thằng theo_dõi .
gọi điện cho Hùng , giọng ông Chương thì_thào , hốt_hoảng : " Tôi đang bị một thằng [t h e o _ d õ i ] .
Đây vừa là nơi tên áo kẻ thử một_cách chính_xác có đúng là bị [t h e o _ d õ i ] không , vừa là nơi rất dễ cắt đuôi .
về ngõ nhà ông Chương , c_ó_lẽ phát_hiện đã bị [t h e o _ d õ i ] , tên áo kẻ lao xe vào ngõ và bất_ngờ vòng ra ngay .
trước khi xuất_phát các thám_tử được xác_định : tên [t h e o _ d õ i ] ông Chương này vô_cùng quan_trọng .
tên này có_vẻ như cố_tình làm cho ông Chương biết hắn đang [t h e o _ d õ i ] ông .
Những ngày sau đó ông Chương không thấy bị ai [t h e o _ d õ i ] nữa .
ở nhiều đoạn , địa_đạo ở ngoài to , sâu vào trong nhỏ lại như toi [n ơ m ] cá .
quy_cách chuẩn được [p h ổ _ b i ế n ] của địa_đạo là chiều rộng khoảng 9 tấc , chiều cao khoảng 1_,_1 m .
quy_cách chuẩn được phổ_biến của địa_đạo là chiều rộng khoảng 9 tấc , chiều cao khoảng [1 _ , _ 1 ] m .
từ lòng địa_đạo , du_kích xuất_hiện , len theo [c h i ế n _ h à o ] , dựa vào các ụ chiến_đấu tấn_công địch .
dọc tuyến hàng trăm kilômet [c h i ế n _ h à o ] , ở bất_cứ đâu cũng có_thể gặp những ụ chiến_đấu .
hệ_thống địa_đạo dưới lòng đất còn được kết_nối với hệ_thống [c h i ế n _ h à o ] chằng_chịt trên mặt_đất .
Thường dưới mỗi hầm chông đều có [c h i ế n _ h à o ] hoặc địa_đạo liên_thông để khi địch dính đòn thì du_kích nhanh tay thu chiến_lợi_phẩm .
từ lòng địa_đạo , du_kích xuất_hiện , len theo chiến_hào , dựa vào các ụ [c h i ế n _ đ ấ u ] tấn_công địch .
dọc tuyến hàng trăm kilômet chiến_hào , ở bất_cứ đâu cũng có_thể gặp những ụ [c h i ế n _ đ ấ u ] .
giữa các ụ [c h i ế n _ đ ấ u ] thường là một miệng địa_đạo .
tổ [c h i ế n _ đ ấ u ] của Phạm_Văn_Cội không nao_núng , vừa lẩn giặc vừa tìm thế đánh trả .
lúc này ông [c h i ế n _ đ ấ u ] ở ấp Bàu_Cạp , chung ấp với anh_hùng du_kích Phạm_Văn_Cội .
xung_quanh ổ [c h i ế n _ đ ấ u ] được bố_trí dày_đặc các kiểu hầm chông , hố chông .
bọn chó Mỹ nghe mùi " anh_em " thì chỉ biết thè lưỡi nhe răng [n g ơ _ n g á c ] .
dọc tuyến hàng trăm [k i l ô m e t ] chiến_hào , ở bất_cứ đâu cũng có_thể gặp những ụ chiến_đấu .
thèm được nghe tiếng Việt , thèm gặp đồng_hương và nhu_cầu tình_cảm khiến lđ VN lội hàng trăm [k i l ô m e t ] tìm đến nhau .
Đêm " moa " lạnh dù ban_ngày nắng gắt , từ đây chỉ cách rừng vài [k i l ô m e t ] , gió thổi ù_ù .
dọc tuyến hàng trăm kilômet chiến_hào , ở bất_cứ đâu cũng [c ó _ t h ể ] gặp những ụ chiến_đấu .
điều này [c ó _ t h ể ] ông Chương là người gia_trưởng , bà vợ lép_vế , tiếng_nói không có trọng_lượng trong gia_đình .
Như_vậy [c ó _ t h ể ] có người đã tham_mưu cho vợ ông Chương ! ?
Hùng nói [c ó _ t h ể ] tác_giả của vụ khủng_bố này là do bà vợ ông Học " ghen giúp " vợ ông .
Tuy_nhiên tất_cả kiểu [n g ụ y _ t r a n g ] đó chỉ che được mắt người chứ không giấu được mũi chó .
Hai người khác - [c ó _ k h i ] chỉ một - ở bên ngoài cửa hầm kéo đất lên .
hệ_thống địa_đạo dưới lòng đất còn được [k ế t _ n ố i ] với hệ_thống chiến_hào chằng_chịt trên mặt_đất .
" [x ư ơ n g _ s ố n g ] " , " nút chai " và lỗ thông hơi kỳ_diệu .
giai_đoạn này , toàn_bộ hệ_thống địa_đạo ở các xã phía bắc Củ_Chi đã hoàn_thành mạng " [x ư ơ n g _ s ố n g ] " và nối thông với nhau .
ông [Ú t _ K a n g ] giải_thích : là để tránh trái LBKT lựu_đạn RBKT của địch .
ông [Ú t _ K a n g ] nhớ lại súng hồi đó rất hiếm .
ông Út_Kang [g i ả i _ t h í c h ] : là để tránh trái LBKT lựu_đạn RBKT của địch .
ông Út_Kang giải_thích : là để tránh trái LBKT [l ự u _ đ ạ n ] RBKT của địch .
Những năm 1961 - 1962 , vũ_khí của du_kích lúc này vẫn chủ_yếu là mã_tấu , tầm_vông , [l ự u _ đ ạ n ] Pháp ...
Đây là trận đầu_tiên đi vào lịch_sử khi quân_dân Củ_Chi buộc xe_tăng địch bỏ_xác tại chiến_trường bằng ... [l ự u _ đ ạ n ] .
lòng địa_đạo không thẳng mà [n g o ằ n _ n g o è o ] uốn_khúc , ngoắt qua ngoắt lại .
lòng địa_đạo không thẳng mà ngoằn_ngoèo [u ố n _ k h ú c ] , ngoắt qua ngoắt lại .
Những thủ_phạm đằng sau thủ_phạm : [m á u _ g h e n ] xuyên Việt .
" đội quân [c h u ộ t _ c ố n g ] " bất_lực và thất_bại .
" đội quân chuột_cống " [b ấ t _ l ự c ] và thất_bại .
" đội quân chuột_cống " bất_lực và [t h ấ t _ b ạ i ] .
[t h ấ t _ b ạ i ] bất_khả_kháng này làm ông Chương cũng như các thám_tử rất tiếc .
bên cạnh những chiến_thắng , hạnh_phúc ; các thám_tử cũng gặp không ít những cam_go , thậm_chí [t h ấ t _ b ạ i ] .
Nhiều [t ổ n _ t h ấ t ] đã xảy ra .
[t ổ n _ t h ấ t ] nặng_nề , sau 11 ngày giơ lưng cho quân du_kích nện , ngày 19 - 1 địch quyết_định dừng chiến_dịch
suốt cuộc_chiến 21 năm trời ròng_rã , quân_dân Củ_Chi tiêu_diệt trên 20_._000 tên địch nhưng [t ổ n _ t h ấ t ] của quân_dân ở đây cũng không phải nhỏ .
Những quả mìn gạt của anh_hùng Tô_Văn_Đực chế_tạo được cài khắp nơi trên chiến_trường khiến quân địch [t ổ n _ t h ấ t ] nặng_nề .
Các thám_tử [h ố i _ h ả ] quay xe , mất năm phút mới đến được dải_phân_cách , nhưng ôtô bên này đi san_sát không_thể lập_tức sang
trời tối hẳn và đối_tượng chìm vào biển người [h ố i _ h ả ] ...
Các thám_tử hối_hả quay xe , mất năm phút mới đến được [d ả i _ p h â n _ c á c h ] , nhưng ôtô bên này đi san_sát không_thể lập_tức sang đường .
Các thám_tử hối_hả quay xe , mất năm phút mới đến được dải_phân_cách , nhưng ôtô bên này đi [s a n _ s á t ] không_thể lập_tức sang đường .
Các thám_tử hối_hả quay xe , mất năm phút mới đến được dải_phân_cách , nhưng ôtô bên này đi san_sát không_thể [l ậ p _ t ứ c ] sang đường
Hai thám_tử lúc đó vừa vòng xe vào ngõ lại phải quay đầu [l ậ p _ t ứ c ] bám theo hắn .
về ngõ nhà ông Chương , [c _ ó _ l ẽ ] phát_hiện đã bị theo_dõi , tên áo kẻ lao xe vào ngõ và bất_ngờ vòng ra ngay .
về ngõ nhà ông Chương , c_ó_lẽ phát_hiện đã bị theo_dõi , tên áo kẻ lao xe vào ngõ và [b ấ t _ n g ờ ] vòng ra ngay .
" Nó khoảng 30 tuổi , mặc áo kẻ , [q u ầ n _ b ò ] , ngồi trên xe Dream II , đội mũ đen .
15 phút sau hùng và một thám_tử " tổ lái " nữa [c ó _ m ặ t ] gần quán cà_phê ông Chương đang ngồi .
Luôn [c ó _ m ặ t ] ở những khoảng tối , những nơi khó_khăn , bế_tắc của cuộc_sống .
Chúng_tôi [c ó _ m ặ t ] tại chợ_phiên Nilai vào tối thứ_ba LBKT mỗi tuần họp một lần , từ 18 - 22 g RBKT .
15 phút sau hùng và một thám_tử " tổ lái " nữa có_mặt gần quán [c à _ p h ê ] ông Chương đang ngồi .
Tôi đang ở trong quán [c à _ p h ê ] phố Lương_Thế_Vinh , còn nó đứng ngoài đường ... " .
Ông sẽ rẽ vào [m ộ t _ s ố ] cửa_hàng , hiệu sách mua_bán vài thứ và đừng ngó_nghiêng tỏ ra nghi_ngờ hay sợ_hãi ...
Họ âm_thầm đem [m ộ t _ s ố ] tư_trang đi thuê nhà_nghỉ .
Chúng không hề biết rằng [m ộ t _ s ố ] cửa_ngõ của địa_đạo được thông ra lòng sông Sài_Gòn .
Ông sẽ rẽ vào một_số [c ử a _ h à n g ] , hiệu sách mua_bán vài thứ và đừng ngó_nghiêng tỏ ra nghi_ngờ hay sợ_hãi ...
Ông sẽ rẽ vào một_số cửa_hàng , hiệu sách [m u a _ b á n ] vài thứ và đừng ngó_nghiêng tỏ ra nghi_ngờ hay sợ_hãi ...
Ông sẽ rẽ vào một_số cửa_hàng , hiệu sách mua_bán vài thứ và đừng [n g ó _ n g h i ê n g ] tỏ ra nghi_ngờ hay sợ_hãi ...
Ông sẽ rẽ vào một_số cửa_hàng , hiệu sách mua_bán vài thứ và đừng ngó_nghiêng tỏ ra nghi_ngờ hay [s ợ _ h ã i ] ...
đợi [n h â n _ v i ê n ] phục_vụ đang hỏi các thám_tử , tên áo kẻ vùng chạy ra xe nổ máy phóng đi luôn .
vườn thú Hà_Nội có 87 [n h â n _ v i ê n ] nuôi thú , trong đó 2_/3 là nữ .
đợi nhân_viên [p h ụ c _ v ụ ] đang hỏi các thám_tử , tên áo kẻ vùng chạy ra xe nổ máy phóng đi luôn .
ở đây đối_tượng chủ_yếu là người Hoa kinh_doanh , [p h ụ c _ v ụ ] lđ nước_ngoài đang làm_việc tại các công_xưởng .
Đây là giờ [t a n _ t ầ m ] , các chủng_loại xe ngoại_tỉnh cũng ồ_ạt tiến vào nội_thành qua tuyến này .
Đây là giờ tan_tầm , các [c h ủ n g _ l o ạ i ] xe ngoại_tỉnh cũng ồ_ạt tiến vào nội_thành qua tuyến này .
Đây là giờ tan_tầm , các chủng_loại xe [n g o ạ i _ t ỉ n h ] cũng ồ_ạt tiến vào nội_thành qua tuyến này .
Đây là giờ tan_tầm , các chủng_loại xe ngoại_tỉnh cũng [ồ _ ạ t ] tiến vào nội_thành qua tuyến này .
Tôi đang ở trong quán cà_phê phố [L ư ơ n g _ T h ế _ V i n h ] , còn nó đứng ngoài đường ... " .
điều này cũng [c ó _ n g h ĩ a ] đã lộ việc ông Chương đang nhờ người điều_tra kẻ khủng_bố .
tiến đến phố Huế , hắn rẽ vào đường [L ý _ T h ư ờ n g _ K i ệ t ] và chui vào một nhà_hàng .
tiến đến phố Huế , hắn rẽ vào đường Lý_Thường_Kiệt và chui vào một [n h à _ h à n g ] .
trước khi xuất_phát các thám_tử được [x á c _ đ ị n h ] : tên theo_dõi ông Chương này vô_cùng quan_trọng .
trước khi xuất_phát các thám_tử được xác_định : tên theo_dõi ông Chương này [v ô _ c ù n g ] quan_trọng .
tên này có_vẻ như [c ố _ t ì n h ] làm cho ông Chương biết hắn đang theo_dõi ông .
tên áo kẻ chạy [l ò n g _ v ò n g ] khắp các phố khi nhanh khi chậm .
đuổi theo hắn , các thám_tử vượt lên cầu [C h ư ơ n g _ D ư ơ n g ] sang Gia_Lâm .
đuổi theo hắn , các thám_tử vượt lên cầu Chương_Dương sang [G i a _ L â m ] .
trời tối hẳn và [đ ố i _ t ư ợ n g ] chìm vào biển người hối_hả ...
người duy_nhất trong các [đ ố i _ t ư ợ n g ] nghi_vấn biết điều này là vợ ông .
ở đây [đ ố i _ t ư ợ n g ] chủ_yếu là người Hoa kinh_doanh , phục_vụ lđ nước_ngoài đang làm_việc tại các công_xưởng .
[B ấ t _ n g ờ ] hắn tăng_tốc và chạy thẳng vào khu Hạ_Hồi .
Bất_ngờ hắn [t ă n g _ t ố c ] và chạy thẳng vào khu Hạ_Hồi .
Bất_ngờ hắn tăng_tốc và chạy thẳng vào khu [H ạ _ H ồ i ] .
Hắn là [đ ầ u _ m ố i ] duy_nhất chính_thức liên_quan đến thủ_phạm khủng_bố .
Hắn là đầu_mối duy_nhất [c h í n h _ t h ứ c ] liên_quan đến thủ_phạm khủng_bố .
Tuy_nhiên hắn ta chỉ đạt được [m ụ c _ đ í c h ] một ...
[m ụ c _ đ í c h ] của hai bà là ông Chương chán Hà_Nội , xin về .
[h ơ n _ t h u a ] lúc này chính là cuộc rượt đuổi .
Hắn rút điện_thoại gọi rồi kêu [t h ứ c _ ă n ] .
" [n h ậ n _ d ạ n g ] nó ra_sao ? " .
" nhận_dạng nó [r a _ s a o ] ? " .
Vậy nếu ông Chương không còn ở nhà đó nữa thì kẻ khủng_bố sẽ phản_ứng [r a _ s a o ] ?
Nếu là vợ ông ta thì bà ấy không muốn [ả n h _ h ư ở n g ] đến sự_nghiệp và thể_diện của chồng nên không tấn_công qua địa_chỉ cơ_quan .
Nếu là vợ ông ta thì bà ấy không muốn ảnh_hưởng đến [s ự _ n g h i ệ p ] và thể_diện của chồng nên không tấn_công qua địa_chỉ cơ_quan .
Chị đặt cả [s ự _ n g h i ệ p ] của mình lên hai con hổ .
Nếu là vợ ông ta thì bà ấy không muốn ảnh_hưởng đến sự_nghiệp và [t h ể _ d i ệ n ] của chồng nên không tấn_công qua địa_chỉ cơ_quan .
Nếu là vợ ông ta thì bà ấy không muốn ảnh_hưởng đến sự_nghiệp và thể_diện của chồng nên không tấn_công qua [đ ị a _ c h ỉ ] cơ_quan
Hùng phân_tích : kẻ khủng_bố tấn_công ông Chương đều qua [đ ị a _ c h ỉ ] nhà_riêng chắc_chắn phải có dụng_ý hoặc sự kiêng_dè gì .
qua [v ậ n _ đ ộ n g ] của Hùng và sự dạn_dĩ dần của ông Chương , ông đã không e_ngại chuyện đã có vợ trong Nam
qua vận_động của Hùng và sự [d ạ n _ d ĩ ] dần của ông Chương , ông đã không e_ngại chuyện đã có vợ trong Nam .
qua vận_động của Hùng và sự dạn_dĩ dần của ông Chương , ông đã không [e _ n g ạ i ] chuyện đã có vợ trong Nam .
Tuy_nhiên , Hùng lật lại [v ấ n _ đ ề ] : ông Chương sống với Kim khá công_khai và có_vẻ như không sợ vợ_con biết .
Tuy_nhiên , Hùng lật lại vấn_đề : ông Chương sống với Kim khá [c ô n g _ k h a i ] và có_vẻ như không sợ vợ_con biết .
việc ông Chương quá " [a n _ t â m ] " cặp_bồ còn suy ra rằng vợ ông Chương không phải dạng ghen_tuông ghê_gớm .
việc ông Chương quá " an_tâm " [c ặ p _ b ồ ] còn suy ra rằng vợ ông Chương không phải dạng ghen_tuông ghê_gớm .
việc ông Chương quá " an_tâm " cặp_bồ còn suy ra rằng vợ ông Chương không phải dạng [g h e n _ t u ô n g ] ghê_gớm .
Ông không nghi_ngờ vợ ông có mưu_chước và tính_cách [g h e n _ t u ô n g ] kiểu quái_đản này nên ông càng giấu Hùng .
việc ông Chương quá " an_tâm " cặp_bồ còn suy ra rằng vợ ông Chương không phải dạng ghen_tuông [g h ê _ g ớ m ] .
Hùng [p h â n _ t í c h ] : kẻ khủng_bố tấn_công ông Chương đều qua địa_chỉ nhà_riêng chắc_chắn phải có dụng_ý hoặc sự kiêng_dè gì .
Hùng phân_tích : kẻ khủng_bố tấn_công ông Chương đều qua địa_chỉ [n h à _ r i ê n g ] chắc_chắn phải có dụng_ý hoặc sự kiêng_dè gì .
Hùng phân_tích : kẻ khủng_bố tấn_công ông Chương đều qua địa_chỉ nhà_riêng chắc_chắn phải có [d ụ n g _ ý ] hoặc sự kiêng_dè gì .
Hùng phân_tích : kẻ khủng_bố tấn_công ông Chương đều qua địa_chỉ nhà_riêng chắc_chắn phải có dụng_ý hoặc sự [k i ê n g _ d è ] gì .
ông Chương nói với Kim là hai người phải chuyển khỏi nhà một thời_gian để sửa trần và [c ô n g _ t r ì n h _ p h ụ ] .
điều này có_thể ông Chương là người [g i a _ t r ư ở n g ] , bà vợ lép_vế , tiếng_nói không có trọng_lượng trong gia_đình .
điều này có_thể ông Chương là người gia_trưởng , bà vợ [l é p _ v ế ] , tiếng_nói không có trọng_lượng trong gia_đình .
điều này có_thể ông Chương là người gia_trưởng , bà vợ lép_vế , [t i ế n g _ n ó i ] không có trọng_lượng trong gia_đình .
điều này có_thể ông Chương là người gia_trưởng , bà vợ lép_vế , tiếng_nói không có [t r ọ n g _ l ư ợ n g ] trong gia_đình .
Ông không nghi_ngờ vợ ông có [m ư u _ c h ư ớ c ] và tính_cách ghen_tuông kiểu quái_đản này nên ông càng giấu Hùng .
Ông không nghi_ngờ vợ ông có mưu_chước và [t í n h _ c á c h ] ghen_tuông kiểu quái_đản này nên ông càng giấu Hùng .
Ông không nghi_ngờ vợ ông có mưu_chước và tính_cách ghen_tuông kiểu [q u á i _ đ ả n ] này nên ông càng giấu Hùng .
theo [k ế _ h o ạ c h ] , trong thời_gian đi khỏi nhà , thỉnh_thoảng ông Chương bí_mật quay về kiểm_tra hòm_thư .
theo kế_hoạch , trong thời_gian đi khỏi nhà , thỉnh_thoảng ông Chương [b í _ m ậ t ] quay về kiểm_tra hòm_thư .
theo kế_hoạch , trong thời_gian đi khỏi nhà , thỉnh_thoảng ông Chương bí_mật quay về [k i ể m _ t r a ] hòm_thư .
theo kế_hoạch , trong thời_gian đi khỏi nhà , thỉnh_thoảng ông Chương bí_mật quay về kiểm_tra [h ò m _ t h ư ] .
Vậy nếu ông Chương không còn ở nhà đó nữa thì kẻ khủng_bố sẽ [p h ả n _ ứ n g ] ra_sao ?
Hùng chờ [p h ả n _ ứ n g ] ...
Việc ông Chương giấu Hùng đang có vợ [c h ẳ n g _ q u a ] vì xấu_hổ chuyện quan_hệ bất_chính mà thôi .
Việc ông Chương giấu Hùng đang có vợ chẳng_qua vì [x ấ u _ h ổ ] chuyện quan_hệ bất_chính mà thôi .
Việc ông Chương giấu Hùng đang có vợ chẳng_qua vì xấu_hổ chuyện quan_hệ [b ấ t _ c h í n h ] mà thôi .
bà vợ ông Học ra thăm chồng thường nói những lời ám_chỉ , soi_mói ông Chương rất nhiều về chuyện quan_hệ [b ấ t _ c h í n h ]
Hùng nói : căn_nguyên của mọi rắc_rối đều bắt_nguồn từ việc ông quan_hệ [b ấ t _ c h í n h ] với Kim .
Ông không có tính [t r ă n g _ h o a ] hay ăn_ở hai_lòng mà do hoàn_cảnh xô_đẩy nên phải đa_mang .
Ông không có tính trăng_hoa hay [ă n _ ở ] hai_lòng mà do hoàn_cảnh xô_đẩy nên phải đa_mang .
Ông không có tính trăng_hoa hay ăn_ở [h a i _ l ò n g ] mà do hoàn_cảnh xô_đẩy nên phải đa_mang .
Ông không có tính trăng_hoa hay ăn_ở hai_lòng mà do [h o à n _ c ả n h ] xô_đẩy nên phải đa_mang .
Ông không có tính trăng_hoa hay ăn_ở hai_lòng mà do hoàn_cảnh [x ô _ đ ẩ y ] nên phải đa_mang .
Ông không có tính trăng_hoa hay ăn_ở hai_lòng mà do hoàn_cảnh xô_đẩy nên phải [đ a _ m a n g ] .
người duy_nhất trong các đối_tượng [n g h i _ v ấ n ] biết điều này là vợ ông .
thất_bại [b ấ t _ k h ả _ k h á n g ] này làm ông Chương cũng như các thám_tử rất tiếc .
Hơn_nữa " [t á c _ g i ả ] " này phải là người kiên_nhẫn , ôn_hòa .
Hùng nói có_thể [t á c _ g i ả ] của vụ khủng_bố này là do bà vợ ông Học " ghen giúp " vợ ông .
Hơn_nữa " tác_giả " này phải là người [k i ê n _ n h ẫ n ] , ôn_hòa .
Hơn_nữa " tác_giả " này phải là người kiên_nhẫn , [ô n _ h ò a ] .
Như_vậy có_thể có người đã [t h a m _ m ư u ] cho vợ ông Chương ! ?
ông và Kim [t h ậ t _ r a ] cũng chưa bao_giờ muốn ràng_buộc nhau ...
ông và Kim thật_ra cũng chưa [b a o _ g i ờ ] muốn ràng_buộc nhau ...
Tuy_nhiên , thành_lũy trong lòng đất càng vững_vàng hơn [b a o _ g i ờ ] hết .
ông và Kim thật_ra cũng chưa bao_giờ muốn [r à n g _ b u ộ c ] nhau ...
Ông kể : vợ ông [h i ề n _ t h ụ c ] , mộc_mạc , chất_phác .
Ông kể : vợ ông hiền_thục , [m ộ c _ m ạ c ] , chất_phác .
Ông kể : vợ ông hiền_thục , mộc_mạc , [c h ấ t _ p h á c ] .
Ông cũng [t h ú _ n h ậ n ] với Kim là mình đã có vợ .
[t â m _ l ý ] đó không phù_hợp với người trực_tiếp đánh_ghen ...
tâm_lý đó không [p h ù _ h ợ p ] với người trực_tiếp đánh_ghen ...
tâm_lý đó không phù_hợp với người [t r ự c _ t i ế p ] đánh_ghen ...
tâm_lý đó không phù_hợp với người trực_tiếp [đ á n h _ g h e n ] ...
Họ [â m _ t h ầ m ] đem một_số tư_trang đi thuê nhà_nghỉ .
Họ âm_thầm đem một_số [t ư _ t r a n g ] đi thuê nhà_nghỉ .
Họ âm_thầm đem một_số tư_trang đi thuê [n h à _ n g h ỉ ] .
[C o n _ c á i ] đàng_hoàng , ngoan , khỏe .
Con_cái [đ à n g _ h o à n g ] , ngoan , khỏe .
Và Hùng lại phải [c h u y ể n _ h ư ớ n g ] ...
Luôn làm [s á n g _ t ỏ ] những bí_ẩn của cuộc_sống , vậy thám_tử là ai , ở đâu , vui , buồn của họ là gì
Luôn làm sáng_tỏ những bí_ẩn của [c u ộ c _ s ố n g ] , vậy thám_tử là ai , ở đâu , vui , buồn của họ là gì ? ...
Luôn có_mặt ở những khoảng tối , những nơi khó_khăn , bế_tắc của [c u ộ c _ s ố n g ] .
gần đây bà vợ ông Học ra thăm chồng thường nói những lời [á m _ c h ỉ ] , soi_mói ông Chương rất nhiều về chuyện quan_hệ bất_chính .
gần đây bà vợ ông Học ra thăm chồng thường nói những lời ám_chỉ , [s o i _ m ó i ] ông Chương rất nhiều về chuyện quan_hệ bất_chính .
sau cuộc [g ặ p _ g ỡ ] này , một tháng tiếp_theo ông Chương không phải nhận lá thư hay sự đe_dọa khủng_bố nào nữa .
sau cuộc gặp_gỡ này , một tháng [t i ế p _ t h e o ] ông Chương không phải nhận lá thư hay sự đe_dọa khủng_bố nào nữa .
Hùng khuyên ông Chương nên quay về nhà và cũng đừng [t h ô n g _ b á o ] cho gia_đình trong Nam biết chuyện .
bên cạnh những [c h i ế n _ t h ắ n g ] , hạnh_phúc ; các thám_tử cũng gặp không ít những cam_go , thậm_chí thất_bại .
bên cạnh những chiến_thắng , [h ạ n h _ p h ú c ] ; các thám_tử cũng gặp không ít những cam_go , thậm_chí thất_bại .
tôi vào Nam đoàn_tụ gia_đình rồi , anh ở lại [p h ấ n _ đ ấ u ] để khẳng_định mình chắc còn lâu_dài .
tôi vào Nam đoàn_tụ gia_đình rồi , anh ở lại phấn_đấu để [k h ẳ n g _ đ ị n h ] mình chắc còn lâu_dài .
tôi vào Nam đoàn_tụ gia_đình rồi , anh ở lại phấn_đấu để khẳng_định mình chắc còn [l â u _ d à i ] .
Hùng nói : [c ă n _ n g u y ê n ] của mọi rắc_rối đều bắt_nguồn từ việc ông quan_hệ bất_chính với Kim .
Hùng nói : căn_nguyên của mọi [r ắ c _ r ố i ] đều bắt_nguồn từ việc ông quan_hệ bất_chính với Kim .
Hùng nói : căn_nguyên của mọi rắc_rối đều [b ắ t _ n g u ồ n ] từ việc ông quan_hệ bất_chính với Kim .
[M ặ t _ k h á c ] nếu là vợ ông thì có cách giải_quyết khác , đỡ tốn_kém , phiền_phức ...
Mặt_khác nếu là vợ ông thì có cách giải_quyết khác , đỡ [t ố n _ k é m ] , phiền_phức ...
Mặt_khác nếu là vợ ông thì có cách giải_quyết khác , đỡ tốn_kém , [p h i ề n _ p h ứ c ] ...
ông Chương [g i ậ t _ m ì n h ] và kể : hai bà này thân nhau như ruột_thịt từ bé .
ông Chương giật_mình và kể : hai bà này thân nhau như [r u ộ t _ t h ị t ] từ bé .
tại Malaysia , trong [1 _ t r i ệ u ] lao_động nước_ngoài đang làm_việc , có đến 80_._000 lao_động VN .
tại Malaysia , trong 1_triệu [l a o _ đ ộ n g ] nước_ngoài đang làm_việc , có đến 80_._000 lao_động VN .
tại Malaysia , trong 1_triệu lao_động nước_ngoài đang làm_việc , có đến 80_._000 [l a o _ đ ộ n g ] VN .
theo chân người [l a o _ đ ộ n g ] đến Malaysia : đời_thường người xa xứ .
hành_khách trên đó rất đông là [l a o _ đ ộ n g ] LBKT LĐ RBKT VN .
tại Malaysia , trong 1_triệu lao_động [n ư ớ c _ n g o à i ] đang làm_việc , có đến 80_._000 lao_động VN .
ở đây đối_tượng chủ_yếu là người Hoa kinh_doanh , phục_vụ lđ [n ư ớ c _ n g o à i ] đang làm_việc tại các công_xưởng .
tại Malaysia , trong 1_triệu lao_động nước_ngoài đang làm_việc , có đến [8 0 _ . _ 0 0 0 ] lao_động VN .
sau đó một thời_gian , ông [x u n g _ p h o n g ] nhận công_tác mới ở văn_phòng đại_diện tại Đức .
sau đó một thời_gian , ông xung_phong nhận [c ô n g _ t á c ] mới ở văn_phòng đại_diện tại Đức .
từ khi là một cô_gái 25 tuổi , thạc_sĩ thú_y Mai_Quế_Tiệp đã về đây [c ô n g _ t á c ] .
Những chuyến xe [t ố c _ h à n h ] nối_đuôi nhau chạy về hướng tampoi , Nilai , Kualang ...
Những chuyến xe tốc_hành [n ố i _ đ u ô i ] nhau chạy về hướng tampoi , Nilai , Kualang ...
Những chuyến xe tốc_hành nối_đuôi nhau chạy về hướng [t a m p o i ] , Nilai , Kualang ...
Những chuyến xe tốc_hành nối_đuôi nhau chạy về hướng tampoi , [N i l a i ] , Kualang ...
Chúng_tôi có_mặt tại chợ_phiên [N i l a i ] vào tối thứ_ba LBKT mỗi tuần họp một lần , từ 18 - 22 g RBKT .
Những chuyến xe tốc_hành nối_đuôi nhau chạy về hướng tampoi , Nilai , [K u a l a n g ] ...
Vậy Hùng sẽ làm cho họ [t o ạ i _ n g u y ệ n ] và Hùng phải đi trước một bước .
Ông tặng kim căn nhà quá nhiều kỷ_niệm đó và họ [c h i a _ t a y ] nhau ...
sau nhiều [c â n _ n h ắ c ] , lựa_chọn , Hùng quyết_định phải dùng kế bắn tin .
sau nhiều cân_nhắc , [l ự a _ c h ọ n ] , Hùng quyết_định phải dùng kế bắn tin .
việc này tránh [t r ư ờ n g _ h ợ p ] thủ_phạm không phải vợ ông mà là kẻ khác .
Hùng [t h ở _ p h à o ] , nếu là bà ta thì rất dễ hóa_giải .
Hùng thở_phào , nếu là bà ta thì rất dễ [h ó a _ g i ả i ] .
theo chân người lao_động đến Malaysia : [đ ờ i _ t h ư ờ n g ] người xa xứ .
Ông nên [c h ấ m _ d ứ t ] và giải_quyết cuộc tình này sao cho êm_ấm .
Ông nên chấm_dứt và giải_quyết cuộc tình này sao cho [ê m _ ấ m ] .
[h à n h _ k h á c h ] trên đó rất đông là lao_động LBKT LĐ RBKT VN .
Nhưng bắn tin qua ai để có [h i ệ u _ q u ả ] và hợp_lý ?
[N g à y _ m a i ] chúng_ta sẽ thử đột_nhập ngôi nhà của thám_tử ...
Ngày_mai [c h ú n g _ t a ] sẽ thử đột_nhập ngôi nhà của thám_tử ...
lần tìm trong ký_ức của những anh_hùng du_kích thầm_lặng còn sống hôm_nay , [c h ú n g _ t a ] trở về với những trang sử oai_hùng .
Ngày_mai chúng_ta sẽ thử [đ ộ t _ n h ậ p ] ngôi nhà của thám_tử ...
ông Chương [n h ậ n _ l ờ i ] .
nơi [h ò _ h ẹ n ] .
Rạng sáng , [c h ú n g _ t ô i ] lên_đường đến một điểm ktx nữ khác , tại đây tập_trung gần 50 lđ nữ của công_ty XKLĐ Tracimexco .
Chợt nhớ trước khi đi có lđ đã nhờ [c h ú n g _ t ô i ] mang một_ít đĩa nhạc trẻ qua làm_quà .
Chỉ còn hai người ở nhà nên [c h ú n g _ t ô i ] kéo nhau qua căn phòng khác để trò_chuyện .
củ_chi trong con mắt những người sau chiến_tranh như [c h ú n g _ t ô i ] là một làng quê thanh_bình .
Rạng sáng , chúng_tôi [l ê n _ đ ư ờ n g ] đến một điểm ktx nữ khác , tại đây tập_trung gần 50 lđ nữ của công_ty XKLĐ Tracimexco .
Rạng sáng , chúng_tôi lên_đường đến một điểm [k t x ] nữ khác , tại đây tập_trung gần 50 lđ nữ của công_ty XKLĐ Tracimexco .
Rạng sáng , chúng_tôi lên_đường đến một điểm ktx nữ khác , tại đây [t ậ p _ t r u n g ] gần 50 lđ nữ của công_ty XKLĐ Tracimexco .
Rạng sáng , chúng_tôi lên_đường đến một điểm ktx nữ khác , tại đây tập_trung gần 50 lđ nữ của công_ty [X K L Đ ] Tracimexco
sáng , chúng_tôi lên_đường đến một điểm ktx nữ khác , tại đây tập_trung gần 50 lđ nữ của công_ty XKLĐ [T r a c i m e x c o ]
ở khu_vực này có 1_._000 nữ LĐ nhà_máy , trong đó 300 lđ nữ VN thuộc các công_ty coopimex , [T r a c i m e x c o ] và Lod .
tại [T a m p o i ] , con đường dọc hành_lang vào thị_trấn kéo_dài hàng trăm mét là nơi tụ_hội hẹn_hò và tìm bạn của lđ
tại Tampoi , con đường dọc [h à n h _ l a n g ] vào thị_trấn kéo_dài hàng trăm mét là nơi tụ_hội hẹn_hò và tìm bạn của lđ VN .
tại Tampoi , con đường dọc hành_lang vào [t h ị _ t r ấ n ] kéo_dài hàng trăm mét là nơi tụ_hội hẹn_hò và tìm bạn của lđ VN .
tại Tampoi , con đường dọc hành_lang vào thị_trấn [k é o _ d à i ] hàng trăm mét là nơi tụ_hội hẹn_hò và tìm bạn của lđ VN .
tại Tampoi , con đường dọc hành_lang vào thị_trấn kéo_dài hàng trăm mét là nơi [t ụ _ h ộ i ] hẹn_hò và tìm bạn của lđ VN .
tại Tampoi , con đường dọc hành_lang vào thị_trấn kéo_dài hàng trăm mét là nơi tụ_hội [h ẹ n _ h ò ] và tìm bạn của lđ VN .
ở [k h u _ v ự c ] này có 1_._000 nữ LĐ nhà_máy , trong đó 300 lđ nữ VN thuộc các công_ty coopimex , Tracimexco và
ở khu_vực này có [1 _ . _ 0 0 0 ] nữ LĐ nhà_máy , trong đó 300 lđ nữ VN thuộc các công_ty coopimex , Tracimexco và Lod .
ở khu_vực này có 1_._000 nữ LĐ [n h à _ m á y ] , trong đó 300 lđ nữ VN thuộc các công_ty coopimex , Tracimexco và Lod .
công_việc ở [n h à _ m á y ] khá nhẹ_nhàng LBKT làm điện_tử , ngày tám tiếng RBKT với các cô đang tuổi bẻ_gãy_sừng_trâu này .
Nhiều [n h à _ m á y ] đã mọc lên trên những đoạn hầm_hào , địa_đạo ngày_xưa .
ở khu_vực này có 1_._000 nữ LĐ nhà_máy , trong đó [3 0 0 ] lđ nữ VN thuộc các công_ty coopimex , Tracimexco và Lod .
ở khu_vực này có 1_._000 nữ LĐ nhà_máy , trong đó 300 lđ nữ VN thuộc các công_ty [c o o p i m e x ] , Tracimexco và Lod .
thèm được nghe tiếng Việt , thèm gặp [đ ồ n g _ h ư ơ n g ] và nhu_cầu tình_cảm khiến lđ VN lội hàng trăm kilômet tìm đến nhau .
thèm được nghe tiếng Việt , thèm gặp đồng_hương và [n h u _ c ầ u ] tình_cảm khiến lđ VN lội hàng trăm kilômet tìm đến nhau .
Đêm " moa " lạnh dù [b a n _ n g à y ] nắng gắt , từ đây chỉ cách rừng vài kilômet , gió thổi ù_ù .
Đêm " moa " lạnh dù ban_ngày nắng gắt , từ đây chỉ cách rừng vài kilômet , gió thổi [ù _ ù ] .
lần tìm trong [k ý _ ứ c ] của những anh_hùng du_kích thầm_lặng còn sống hôm_nay , chúng_ta trở về với những trang sử oai_hùng .
lần tìm trong ký_ức của những anh_hùng du_kích [t h ầ m _ l ặ n g ] còn sống hôm_nay , chúng_ta trở về với những trang sử oai_hùng .
lần tìm trong ký_ức của những anh_hùng du_kích thầm_lặng còn sống [h ô m _ n a y ] , chúng_ta trở về với những trang sử oai_hùng .
lần tìm trong ký_ức của những anh_hùng du_kích thầm_lặng còn sống hôm_nay , chúng_ta trở về với những trang sử [o a i _ h ù n g ] .
đến Củ_Chi là gặp sự bình_dị , sự bình_dị lấp_lánh lịch_sử [o a i _ h ù n g ] .
[C h ú n g _ t ô i ] có_mặt tại chợ_phiên Nilai vào tối thứ_ba LBKT mỗi tuần họp một lần , từ 18 - 22 g RBKT
Chúng_tôi có_mặt tại [c h ợ _ p h i ê n ] Nilai vào tối thứ_ba LBKT mỗi tuần họp một lần , từ 18 - 22 g RBKT .
Chúng_tôi có_mặt tại chợ_phiên Nilai vào tối [t h ứ _ b a ] LBKT mỗi tuần họp một lần , từ 18 - 22 g RBKT .
Năm lđ khác cùng người của công_ty [t r a o _ đ ổ i ] nhiều lời qua_lại bằng tiếng Malaysia không làm người quản_lý nguôi giận ...
Năm lđ khác cùng người của công_ty trao_đổi nhiều lời [q u a _ l ạ i ] bằng tiếng Malaysia không làm người quản_lý nguôi giận ...
Năm lđ khác cùng người của công_ty trao_đổi nhiều lời qua_lại bằng tiếng Malaysia không làm người [q u ả n _ l ý ] nguôi giận ...
công_việc ở nhà_máy khá [n h ẹ _ n h à n g ] LBKT làm điện_tử , ngày tám tiếng RBKT với các cô đang tuổi bẻ_gãy_sừng_trâu này .
công_việc ở nhà_máy khá nhẹ_nhàng LBKT làm [đ i ệ n _ t ử ] , ngày tám tiếng RBKT với các cô đang tuổi bẻ_gãy_sừng_trâu này .
công_việc ở nhà_máy khá nhẹ_nhàng LBKT làm điện_tử , ngày tám tiếng RBKT với các cô đang tuổi [b ẻ _ g ã y _ s ừ n g _ t r â u ] này .
Năm cô gái phòng [3 2 1 ] được chia hai ca làm_việc : ca 23 g và ca 7 g .
bắt_đầu là những câu_chuyện về gia_đình , bạn_bè , hàng_xóm cũ ... [d ư ờ n g _ n h ư ] đã thành một thói_quen .
bắt_đầu là những câu_chuyện về gia_đình , bạn_bè , hàng_xóm cũ ... dường_như đã thành một [t h ó i _ q u e n ] .
cánh cửa bị phá trong [t í c h _ t ắ c ] và một lđ nam VN được bảo_vệ áp_giải ra khỏi phòng .
cánh cửa bị phá trong tích_tắc và một lđ nam VN được [b ả o _ v ệ ] áp_giải ra khỏi phòng .
cánh cửa bị phá trong tích_tắc và một lđ nam VN được bảo_vệ [á p _ g i ả i ] ra khỏi phòng .
Chợt nhớ trước khi đi có lđ đã nhờ chúng_tôi mang [m ộ t _ í t ] đĩa nhạc trẻ qua làm_quà .
Chợt nhớ trước khi đi có lđ đã nhờ chúng_tôi mang một_ít đĩa nhạc trẻ qua [l à m _ q u à ] .
ở đây đối_tượng [c h ủ _ y ế u ] là người Hoa kinh_doanh , phục_vụ lđ nước_ngoài đang làm_việc tại các công_xưởng .
Những năm 1961 - 1962 , vũ_khí của du_kích lúc này vẫn [c h ủ _ y ế u ] là mã_tấu , tầm_vông , lựu_đạn Pháp ...
ở đây đối_tượng chủ_yếu là người Hoa [k i n h _ d o a n h ] , phục_vụ lđ nước_ngoài đang làm_việc tại các công_xưởng .
ở đây đối_tượng chủ_yếu là người Hoa kinh_doanh , phục_vụ lđ nước_ngoài đang làm_việc tại các [c ô n g _ x ư ở n g ] .
Chỉ còn hai người ở nhà nên chúng_tôi kéo nhau qua căn phòng khác để [t r ò _ c h u y ệ n ] .
khi đổi [đ ề _ t à i ] qua chuyện tình_cảm , ai cũng rôm_rả nhưng cũng không được bao_lâu .
khi đổi đề_tài qua chuyện tình_cảm , ai cũng [r ô m _ r ả ] nhưng cũng không được bao_lâu .
khi đổi đề_tài qua chuyện tình_cảm , ai cũng rôm_rả nhưng cũng không được [b a o _ l â u ] .
[h à n g _ q u á n ] nhộn_nhịp đủ loại thượng_vàng_hạ_cám , tiếng rao hàng thủ_công xen_lẫn tiếng máy cassette .
hàng_quán [n h ộ n _ n h ị p ] đủ loại thượng_vàng_hạ_cám , tiếng rao hàng thủ_công xen_lẫn tiếng máy cassette .
hàng_quán nhộn_nhịp đủ loại [t h ư ợ n g _ v à n g _ h ạ _ c á m ] , tiếng rao hàng thủ_công xen_lẫn tiếng máy cassette .
hàng_quán nhộn_nhịp đủ loại thượng_vàng_hạ_cám , tiếng rao hàng [t h ủ _ c ô n g ] xen_lẫn tiếng máy cassette .
hàng_quán nhộn_nhịp đủ loại thượng_vàng_hạ_cám , tiếng rao hàng thủ_công [x e n _ l ẫ n ] tiếng máy cassette .
đứa nào có bạn thì " [c h á t _ c h í t ] " ... ngoài phố một_chút rồi về .
đứa nào có bạn thì " chát_chít " ... ngoài phố [m ộ t _ c h ú t ] rồi về .
đánh [b a o _ n h i ê u ] trận , những người du_kích năm xưa giờ này không nhớ hết .
Nhưng những [c h i ế n _ t í c h ] anh_hùng thì vẫn còn nguyên đó .
Đó là chuyện buồn nhất trong đêm ở [M o u r ] ...
Một đêm ở [M o u r ] .
Súng ... ống nước , [l ô c ô t ] ... tầm_vông !
Súng ... ống nước , lôcôt ... [t ầ m _ v ô n g ] !
Những năm 1961 - 1962 , vũ_khí của du_kích lúc này vẫn chủ_yếu là mã_tấu , [t ầ m _ v ô n g ] , lựu_đạn Pháp ...
Cuối_cùng là viết giấy [c a m _ k ế t ] và xin_lỗi .
Cuối_cùng là viết giấy cam_kết và [x i n _ l ỗ i ] .
tổn_thất [n ặ n g _ n ề ] , sau 11 ngày giơ lưng cho quân du_kích nện , ngày 19 - 1 địch quyết_định dừng chiến_dịch Cái
Những quả mìn gạt của anh_hùng Tô_Văn_Đực chế_tạo được cài khắp nơi trên chiến_trường khiến quân địch tổn_thất [n ặ n g _ n ề ] .
tổn_thất nặng_nề , sau 11 ngày giơ lưng cho quân du_kích nện , ngày 19 - 1 địch quyết_định dừng [c h i ế n _ d ị c h ] Cái bẫy .
bẻ gãy hai [c h i ế n _ d ị c h ] " cái bẫy " và " bóc vỏ trái_đất " .
ở từng [n g ó c _ n g á c h ] địa_đạo , dưới mỗi gốc cây , ụ đất , bìa rừng , bất_cứ chỗ nào cũng là một ổ_đề_kháng
từng ngóc_ngách địa_đạo , dưới mỗi gốc cây , ụ đất , bìa rừng , bất_cứ chỗ nào cũng là một [ổ _ đ ề _ k h á n g ]
[g i a i _ đ o ạ n ] này , toàn_bộ hệ_thống địa_đạo ở các xã phía bắc Củ_Chi đã hoàn_thành mạng " xương_sống " và nối thông
giai_đoạn này , [t o à n _ b ộ ] hệ_thống địa_đạo ở các xã phía bắc Củ_Chi đã hoàn_thành mạng " xương_sống " và nối thông với nhau .
giai_đoạn này , toàn_bộ hệ_thống địa_đạo ở các xã phía bắc Củ_Chi đã [h o à n _ t h à n h ] mạng " xương_sống " và nối thông với nhau .
Thường dưới mỗi hầm chông đều có chiến_hào hoặc địa_đạo [l i ê n _ t h ô n g ] để khi địch dính đòn thì du_kích nhanh tay thu chiến_lợi_phẩm .
Thường dưới mỗi hầm chông đều có chiến_hào hoặc địa_đạo liên_thông để khi địch dính đòn thì du_kích nhanh tay thu [c h i ế n _ l ợ i _ p h ẩ m ]
tháng 4 - 1966 ông đột_kích vào tận căn_cứ Đồng_Dù , gài mìn diệt hai xe , thu nhiều [c h i ế n _ l ợ i _ p h ẩ m ] ...
Chúng dùng bom [r ả i _ t h ả m ] nhưng hệ_thống địa_đạo như sợi tơ trong lòng đất , không tài nào biết đâu mà đánh_phá .
Chúng dùng bom rải_thảm nhưng hệ_thống địa_đạo như sợi tơ trong lòng đất , không tài nào biết đâu mà [đ á n h _ p h á ] .
Một mũi [b ộ _ b i n h ] Mỹ có trên 10 xe_tăng yểm_hộ từ bến_cát LBKT Bình_Dương RBKT vượt sông Sài_Gòn đánh thẳng vào Bàu_Cạp .
Một mũi bộ_binh Mỹ có trên 10 [x e _ t ă n g ] yểm_hộ từ bến_cát LBKT Bình_Dương RBKT vượt sông Sài_Gòn đánh thẳng vào Bàu_Cạp .
Đây là trận đầu_tiên đi vào lịch_sử khi quân_dân Củ_Chi buộc [x e _ t ă n g ] địch bỏ_xác tại chiến_trường bằng ... lựu_đạn .
Địch bỏ lại một [x e _ t ă n g ] .
Một mũi bộ_binh Mỹ có trên 10 xe_tăng [y ể m _ h ộ ] từ bến_cát LBKT Bình_Dương RBKT vượt sông Sài_Gòn đánh thẳng vào Bàu_Cạp .
Một mũi bộ_binh Mỹ có trên 10 xe_tăng yểm_hộ từ [b ế n _ c á t ] LBKT Bình_Dương RBKT vượt sông Sài_Gòn đánh thẳng vào Bàu_Cạp .
Một mũi bộ_binh Mỹ có trên 10 xe_tăng yểm_hộ từ bến_cát LBKT [B ì n h _ D ư ơ n g ] RBKT vượt sông Sài_Gòn đánh thẳng vào Bàu_Cạp .
Một mũi bộ_binh Mỹ có trên 10 xe_tăng yểm_hộ từ bến_cát LBKT Bình_Dương RBKT vượt sông Sài_Gòn đánh thẳng vào [B à u _ C ạ p ] .
lúc này ông chiến_đấu ở ấp [B à u _ C ạ p ] , chung ấp với anh_hùng du_kích Phạm_Văn_Cội .
núng thế , chúng bèn dùng máy bơm nước vào lòng địa_đạo với niềm [h o a n _ h ỉ ] là du_kích quân sẽ ... chết_ngạt !
núng thế , chúng bèn dùng máy bơm nước vào lòng địa_đạo với niềm hoan_hỉ là du_kích quân sẽ ... [c h ế t _ n g ạ t ] !
lối đánh [t h o ắ t _ ẩ n _ t h o ắ t _ h i ệ n ] xuất_quỉ_nhập_thần bắt_đầu từ lòng đất được nhân rộng ra trên toàn chiến_trường khiến quân Mỹ hoang_mang tột_độ .
lối đánh thoắt_ẩn_thoắt_hiện [x u ấ t _ q u ỉ _ n h ậ p _ t h ầ n ] bắt_đầu từ lòng đất được nhân rộng ra trên toàn chiến_trường khiến quân Mỹ hoang_mang tột_độ .
lối đánh thoắt_ẩn_thoắt_hiện xuất_quỉ_nhập_thần bắt_đầu từ lòng đất được nhân rộng ra trên toàn [c h i ế n _ t r ư ờ n g ] khiến quân Mỹ hoang_mang tột_độ .
Đây là trận đầu_tiên đi vào lịch_sử khi quân_dân Củ_Chi buộc xe_tăng địch bỏ_xác tại [c h i ế n _ t r ư ờ n g ] bằng ... lựu_đạn .
Cả vùng rộng_lớn bắc Củ_Chi thành một [c h i ế n _ t r ư ờ n g ] khổng_lồ .
Những quả mìn gạt của anh_hùng Tô_Văn_Đực chế_tạo được cài khắp nơi trên [c h i ế n _ t r ư ờ n g ] khiến quân địch tổn_thất nặng_nề .
đền Bến_Dược lưu_danh trên 44_._000 anh_hùng liệt_sĩ trên các miền đất_nước đã hi_sinh trên [c h i ế n _ t r ư ờ n g ] này .
lối đánh thoắt_ẩn_thoắt_hiện xuất_quỉ_nhập_thần bắt_đầu từ lòng đất được nhân rộng ra trên toàn chiến_trường khiến quân Mỹ [h o a n g _ m a n g ] tột_độ .
lối đánh thoắt_ẩn_thoắt_hiện xuất_quỉ_nhập_thần bắt_đầu từ lòng đất được nhân rộng ra trên toàn chiến_trường khiến quân Mỹ hoang_mang [t ộ t _ đ ộ ] .
Những năm 1961 - [1 9 6 2 ] , vũ_khí của du_kích lúc này vẫn chủ_yếu là mã_tấu , tầm_vông , lựu_đạn Pháp ...
Những năm 1961 - 1962 , [v ũ _ k h í ] của du_kích lúc này vẫn chủ_yếu là mã_tấu , tầm_vông , lựu_đạn Pháp ...
Những năm 1961 - 1962 , vũ_khí của du_kích lúc này vẫn chủ_yếu là [m ã _ t ấ u ] , tầm_vông , lựu_đạn Pháp ...
Đây là trận đầu_tiên đi vào [l ị c h _ s ử ] khi quân_dân Củ_Chi buộc xe_tăng địch bỏ_xác tại chiến_trường bằng ... lựu_đạn .
Họ không chỉ là chứng_nhân [l ị c h _ s ử ] mà_còn là những người làm_nên lịch_sử .
Họ không chỉ là chứng_nhân lịch_sử mà_còn là những người làm_nên [l ị c h _ s ử ] .
đến Củ_Chi là gặp sự bình_dị , sự bình_dị lấp_lánh [l ị c h _ s ử ] oai_hùng .
Đây là trận đầu_tiên đi vào lịch_sử khi [q u â n _ d â n ] Củ_Chi buộc xe_tăng địch bỏ_xác tại chiến_trường bằng ... lựu_đạn .
suốt cuộc_chiến 21 năm trời ròng_rã , [q u â n _ d â n ] Củ_Chi tiêu_diệt trên 20_._000 tên địch nhưng tổn_thất của quân_dân ở đây cũng không phải nhỏ .
suốt cuộc_chiến 21 năm trời ròng_rã , quân_dân Củ_Chi tiêu_diệt trên 20_._000 tên địch nhưng tổn_thất của [q u â n _ d â n ] ở đây cũng không phải nhỏ .
Đây là trận đầu_tiên đi vào lịch_sử khi quân_dân Củ_Chi buộc xe_tăng địch [b ỏ _ x á c ] tại chiến_trường bằng ... lựu_đạn .
[T o à n _ b ộ ] lực_lượng du_kích Củ_Chi những năm 1966 - 1969 gần_như phải ở dưới địa_đạo nhiều hơn trên mặt_đất .
Toàn_bộ lực_lượng du_kích Củ_Chi những năm [1 9 6 6 ] - 1969 gần_như phải ở dưới địa_đạo nhiều hơn trên mặt_đất .
tháng 4 - [1 9 6 6 ] ông đột_kích vào tận căn_cứ Đồng_Dù , gài mìn diệt hai xe , thu nhiều chiến_lợi_phẩm ...
tháng 2 - [1 9 6 6 ] , ông năm lần chỉ_huy du_kích tập_kích căn_cứ Mỹ ; một_mình ông phá_hủy sáu xe_bọc_thép .
Toàn_bộ lực_lượng du_kích Củ_Chi những năm 1966 - [1 9 6 9 ] gần_như phải ở dưới địa_đạo nhiều hơn trên mặt_đất .
Toàn_bộ lực_lượng du_kích Củ_Chi những năm 1966 - 1969 [g ầ n _ n h ư ] phải ở dưới địa_đạo nhiều hơn trên mặt_đất .
về sau ông [c h i ê u _ t ậ p ] được thêm nhiều anh_em , mở quân_binh xưởng ngay giữa lòng địa_đạo .
về sau ông chiêu_tập được thêm nhiều anh_em , mở [q u â n _ b i n h ] xưởng ngay giữa lòng địa_đạo .
tổ chiến_đấu của [P h ạ m _ V ă n _ C ộ i ] không nao_núng , vừa lẩn giặc vừa tìm thế đánh trả .
lúc này ông chiến_đấu ở ấp Bàu_Cạp , chung ấp với anh_hùng du_kích [P h ạ m _ V ă n _ C ộ i ] .
năm 1967 , trong một trận chống càn [P h ạ m _ V ă n _ C ộ i ] đã anh_dũng hy_sinh .
tổ chiến_đấu của Phạm_Văn_Cội không [n a o _ n ú n g ] , vừa lẩn giặc vừa tìm thế đánh trả .
Chúng không hề biết rằng một_số [c ử a _ n g õ ] của địa_đạo được thông ra lòng sông Sài_Gòn .
bẻ gãy hai chiến_dịch " cái bẫy " và " bóc vỏ [t r á i _ đ ấ t ] " .
mùa mưa bùn nước [l ầ y _ l ộ i ] , lắm khi rắn_rết cũng chen ở với người .
mùa mưa bùn nước lầy_lội , lắm khi [r ắ n _ r ế t ] cũng chen ở với người .
[x u n g _ q u a n h ] ổ chiến_đấu được bố_trí dày_đặc các kiểu hầm chông , hố chông .
[x u n g _ q u a n h ] nghề_nghiệp nơi " rừng trong phố " của họ có những câu_chuyện nhớ_đời !
xung_quanh ổ chiến_đấu được bố_trí [d à y _ đ ặ c ] các kiểu hầm chông , hố chông .
ông [C h í n _ Ả n h ] nhớ lại lần đầu_tiên " chơi " với lính Mỹ .
ông [C h í n _ Ả n h ] nói trong nỗi buồn vô_hạn : " căm_thù giặc quá mà đánh chí_chết mới thôi .
" ngon lắm " là được cấp súng [t ự _ t ạ o ] .
[T ờ _ m ờ ] sáng , địch đổ quân trên toàn tuyến .
Cả vùng [r ộ n g _ l ớ n ] bắc Củ_Chi thành một chiến_trường khổng_lồ .
Cả vùng rộng_lớn bắc Củ_Chi thành một chiến_trường [k h ổ n g _ l ồ ] .
Nhưng đó là những thằng giặc [m a y _ m ắ n ] .
Các ông [m a y _ m ắ n ] hơn nhưng trên người cũng đầy thương_tích , lần đâu trên người cũng lỗ_chỗ vết_thương .
Đó là khoảng cuối năm [1 9 6 3 ] .
[D u _ k í c h ] rút êm xuống lòng đất .
[s ố t _ r é t ] , bệnh_tật cũng tràn về ...
sốt_rét , [b ệ n h _ t ậ t ] cũng tràn về ...
[M u ỗ i _ m ò n g ] thì nhiều vô_kể .
Muỗi_mòng thì nhiều [v ô _ k ể ] .
mùa khô còn [d ễ _ c h ị u ] .
[k ế t _ t h ú c ] cuộc chiến_tranh , Củ_Chi có 13 xã anh_hùng , 28 anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , 715 bà_mẹ VN anh_hùng , 1_._800 người
kết_thúc cuộc chiến_tranh , Củ_Chi có 13 xã anh_hùng , 28 anh_hùng [l ự c _ l ư ợ n g _ v ũ _ t r a n g ] , 715 bà_mẹ VN anh_hùng , 1_._800 người được phong dũng_sĩ .
Ông được tặng danh_hiệu anh_hùng [l ự c _ l ư ợ n g _ v ũ _ t r a n g ] nhân_dân năm 1967 .
kết_thúc cuộc chiến_tranh , Củ_Chi có 13 xã anh_hùng , 28 anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , [7 1 5 ] bà_mẹ VN anh_hùng , 1_._800 người được phong dũng_sĩ .
kết_thúc cuộc chiến_tranh , Củ_Chi có 13 xã anh_hùng , 28 anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , 715 [b à _ m ẹ ] VN anh_hùng , 1_._800 người được phong dũng_sĩ .
kết_thúc cuộc chiến_tranh , Củ_Chi có 13 xã anh_hùng , 28 anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , 715 bà_mẹ VN anh_hùng , [1 _ . _ 8 0 0 ] người được phong dũng_sĩ .
chiến_tranh , Củ_Chi có 13 xã anh_hùng , 28 anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , 715 bà_mẹ VN anh_hùng , 1_._800 người được phong [d ũ n g _ s ĩ ]
suốt [c u ộ c _ c h i ế n ] 21 năm trời ròng_rã , quân_dân Củ_Chi tiêu_diệt trên 20_._000 tên địch nhưng tổn_thất của quân_dân ở đây cũng không
suốt cuộc_chiến 21 năm trời [r ò n g _ r ã ] , quân_dân Củ_Chi tiêu_diệt trên 20_._000 tên địch nhưng tổn_thất của quân_dân ở đây cũng không phải nhỏ .
Anh_em dùng dao lê , cuốc thuổng đào_bới [r ò n g _ r ã ] suốt ngày , đến tối chỉ lôi lên được du_kích Út_Lắm đang thoi_thóp .
suốt cuộc_chiến 21 năm trời ròng_rã , quân_dân Củ_Chi [t i ê u _ d i ệ t ] trên 20_._000 tên địch nhưng tổn_thất của quân_dân ở đây cũng không phải nhỏ .
suốt cuộc_chiến 21 năm trời ròng_rã , quân_dân Củ_Chi tiêu_diệt trên [2 0 _ . _ 0 0 0 ] tên địch nhưng tổn_thất của quân_dân ở đây cũng không phải nhỏ .
[A n h _ e m ] dùng dao lê , cuốc thuổng đào_bới ròng_rã suốt ngày , đến tối chỉ lôi lên được du_kích Út_Lắm đang
Anh_em dùng dao lê , cuốc thuổng [đ à o _ b ớ i ] ròng_rã suốt ngày , đến tối chỉ lôi lên được du_kích Út_Lắm đang thoi_thóp .
Anh_em dùng dao lê , cuốc thuổng đào_bới ròng_rã suốt ngày , đến tối chỉ lôi lên được du_kích [Ú t _ L ắ m ] đang thoi_thóp .
Anh_em dùng dao lê , cuốc thuổng đào_bới ròng_rã suốt ngày , đến tối chỉ lôi lên được du_kích Út_Lắm đang [t h o i _ t h ó p ]
tháng 4 - 1966 ông [đ ộ t _ k í c h ] vào tận căn_cứ Đồng_Dù , gài mìn diệt hai xe , thu nhiều chiến_lợi_phẩm ...
tháng 4 - 1966 ông đột_kích vào tận [c ă n _ c ứ ] Đồng_Dù , gài mìn diệt hai xe , thu nhiều chiến_lợi_phẩm ...
tháng 2 - 1966 , ông năm lần chỉ_huy du_kích tập_kích [c ă n _ c ứ ] Mỹ ; một_mình ông phá_hủy sáu xe_bọc_thép .
tháng 4 - 1966 ông đột_kích vào tận căn_cứ [Đ ồ n g _ D ù ] , gài mìn diệt hai xe , thu nhiều chiến_lợi_phẩm ...
Những quả mìn gạt của anh_hùng [T ô _ V ă n _ Đ ự c ] chế_tạo được cài khắp nơi trên chiến_trường khiến quân địch tổn_thất nặng_nề .
Những quả mìn gạt của anh_hùng Tô_Văn_Đực [c h ế _ t ạ o ] được cài khắp nơi trên chiến_trường khiến quân địch tổn_thất nặng_nề .
tháng 2 - 1966 , ông năm lần [c h ỉ _ h u y ] du_kích tập_kích căn_cứ Mỹ ; một_mình ông phá_hủy sáu xe_bọc_thép .
tháng 2 - 1966 , ông năm lần chỉ_huy du_kích [t ậ p _ k í c h ] căn_cứ Mỹ ; một_mình ông phá_hủy sáu xe_bọc_thép .
tháng 2 - 1966 , ông năm lần chỉ_huy du_kích tập_kích căn_cứ Mỹ ; [m ộ t _ m ì n h ] ông phá_hủy sáu xe_bọc_thép .
tháng 2 - 1966 , ông năm lần chỉ_huy du_kích tập_kích căn_cứ Mỹ ; một_mình ông [p h á _ h ủ y ] sáu xe_bọc_thép .
tháng 2 - 1966 , ông năm lần chỉ_huy du_kích tập_kích căn_cứ Mỹ ; một_mình ông phá_hủy sáu [x e _ b ọ c _ t h é p ] .
Các ông may_mắn hơn nhưng trên người cũng đầy [t h ư ơ n g _ t í c h ] , lần đâu trên người cũng lỗ_chỗ vết_thương .
Các ông may_mắn hơn nhưng trên người cũng đầy thương_tích , lần đâu trên người cũng [l ỗ _ c h ỗ ] vết_thương .
Các ông may_mắn hơn nhưng trên người cũng đầy thương_tích , lần đâu trên người cũng lỗ_chỗ [v ế t _ t h ư ơ n g ] .
ông Chín_Ảnh nói trong nỗi buồn [v ô _ h ạ n ] : " căm_thù giặc quá mà đánh chí_chết mới thôi .
ông Chín_Ảnh nói trong nỗi buồn vô_hạn : " [c ă m _ t h ù ] giặc quá mà đánh chí_chết mới thôi .
ông Chín_Ảnh nói trong nỗi buồn vô_hạn : " căm_thù giặc quá mà đánh [c h í _ c h ế t ] mới thôi .
đền [B ế n _ D ư ợ c ] lưu_danh trên 44_._000 anh_hùng liệt_sĩ trên các miền đất_nước đã hi_sinh trên chiến_trường này .
đền Bến_Dược [l ư u _ d a n h ] trên 44_._000 anh_hùng liệt_sĩ trên các miền đất_nước đã hi_sinh trên chiến_trường này .
đền Bến_Dược lưu_danh trên [4 4 _ . _ 0 0 0 ] anh_hùng liệt_sĩ trên các miền đất_nước đã hi_sinh trên chiến_trường này .
đền Bến_Dược lưu_danh trên 44_._000 anh_hùng liệt_sĩ trên các miền [đ ấ t _ n ư ớ c ] đã hi_sinh trên chiến_trường này .
Chỉ riêng xã Nhuận_Đức có trên [6 0 0 ] anh_hùng liệt_sĩ ; toàn củ_chi có trên 10_._000 liệt_sĩ .
Chỉ riêng xã Nhuận_Đức có trên 600 anh_hùng liệt_sĩ ; toàn [c ủ _ c h i ] có trên 10_._000 liệt_sĩ .
[c ủ _ c h i ] trong con mắt những người sau chiến_tranh như chúng_tôi là một làng quê thanh_bình .
củ_chi trong con mắt những người sau chiến_tranh như chúng_tôi là một làng quê [t h a n h _ b ì n h ] .
vườn thú Hà_Nội có 87 nhân_viên nuôi thú , trong đó [2 _ / 3 ] là nữ .
đẻ bốn đứa con , nuôi đứa nào cũng mạnh [k h ù ] ! " .
Họ không chỉ là [c h ứ n g _ n h â n ] lịch_sử mà_còn là những người làm_nên lịch_sử .
Họ không chỉ là chứng_nhân lịch_sử [m à _ c ò n ] là những người làm_nên lịch_sử .
Họ không chỉ là chứng_nhân lịch_sử mà_còn là những người [l à m _ n ê n ] lịch_sử .
Nhiều nhà_máy đã mọc lên trên những đoạn [h ầ m _ h à o ] , địa_đạo ngày_xưa .
Những [c h i ế n _ s ĩ ] du_kích năm_xưa giờ chỉ toàn nói_chuyện vườn_tược , cây trái .
Những chiến_sĩ du_kích [n ă m _ x ư a ] giờ chỉ toàn nói_chuyện vườn_tược , cây trái .
Những chiến_sĩ du_kích năm_xưa giờ chỉ toàn [n ó i _ c h u y ệ n ] vườn_tược , cây trái .
Những chiến_sĩ du_kích năm_xưa giờ chỉ toàn nói_chuyện [v ư ờ n _ t ư ợ c ] , cây trái .
năm [1 9 6 7 ] , trong một trận chống càn Phạm_Văn_Cội đã anh_dũng hy_sinh .
Ông được tặng danh_hiệu anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân năm [1 9 6 7 ] .
năm 1967 , trong một trận chống càn Phạm_Văn_Cội đã [a n h _ d ũ n g ] hy_sinh .
năm 1967 , trong một trận chống càn Phạm_Văn_Cội đã anh_dũng [h y _ s i n h ] .
có những phụ_nữ đã [g ắ n _ b ó ] cả cuộc_đời với công_việc hết_sức đặc_biệt này .
Và đến nay đã hơn 30 năm chị [g ắ n _ b ó ] tuổi_xuân của mình với hổ , báo , voi , sư_tử ...
có những phụ_nữ đã gắn_bó cả cuộc_đời với công_việc hết_sức [đ ặ c _ b i ệ t ] này .
đến Củ_Chi là gặp sự bình_dị , sự bình_dị [l ấ p _ l á n h ] lịch_sử oai_hùng .
Tuy_nhiên , [t h à n h _ l ũ y ] trong lòng đất càng vững_vàng hơn bao_giờ hết .
Tuy_nhiên , thành_lũy trong lòng đất càng [v ữ n g _ v à n g ] hơn bao_giờ hết .
Cứ [v à i _ b a ] ngày thấy thiếu đi một đứa ... " .
Ông được tặng [d a n h _ h i ệ u ] anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân năm 1967 .
[G i ờ _ đ â y ] phía bắc Củ_Chi còn là khu_công_nghiệp .
Giờ_đây phía bắc Củ_Chi còn là [k h u _ c ô n g _ n g h i ệ p ] .
Đó là trận đánh năm [1 9 7 2 ] .
[V ậ y _ m à ] giờ sống cũng đủ .
yêu [t h ú _ d ữ ] .
căn phòng [đ ơ n _ s ơ ] của tổ nuôi thú chỉ chừng 15 m2 nhìn ra chuồng hổ , trên bàn là năm chiếc đuôi công
đơn_sơ của tổ nuôi thú chỉ chừng 15 m2 nhìn ra chuồng hổ , trên bàn là năm chiếc đuôi công [ó n g _ á n h ]
[T ấ t _ c ả ] những con vật nuôi ở đây dù dữ_dằn đến mấy cũng đều được gắn cho những cái tên thân_thuộc .
Tất_cả những con vật nuôi ở đây dù [d ữ _ d ằ n ] đến mấy cũng đều được gắn cho những cái tên thân_thuộc .
Tất_cả những con vật nuôi ở đây dù dữ_dằn đến mấy cũng đều được gắn cho những cái tên [t h â n _ t h u ộ c ] .
Và đến nay đã hơn 30 năm chị gắn_bó [t u ổ i _ x u â n ] của mình với hổ , báo , voi , sư_tử ...
Và đến nay đã hơn 30 năm chị gắn_bó tuổi_xuân của mình với hổ , báo , voi , [s ư _ t ử ] ...
mùa xuân năm [1 9 9 8 ] , con Đen và con Đông đã đủ tuổi , đến thời_kỳ động_dục .
mùa xuân năm 1998 , con Đen và con Đông đã đủ tuổi , đến [t h ờ i _ k ỳ ] động_dục .
mùa xuân năm 1998 , con Đen và con Đông đã đủ tuổi , đến thời_kỳ [đ ộ n g _ d ụ c ] .
từ khi là một [c ô _ g á i ] 25 tuổi , thạc_sĩ thú_y Mai_Quế_Tiệp đã về đây công_tác .
từ khi là một cô_gái 25 tuổi , [t h ạ c _ s ĩ ] thú_y Mai_Quế_Tiệp đã về đây công_tác .
[t h ạ c _ s ĩ ] thú_y với bầy muông_thú .
từ khi là một cô_gái 25 tuổi , thạc_sĩ [t h ú _ y ] Mai_Quế_Tiệp đã về đây công_tác .
có đủ cả thuốc_men , dụng_cụ [t h ú _ y ] và các loại sách chuyên_ngành .
thạc_sĩ [t h ú _ y ] với bầy muông_thú .
từ khi là một cô_gái 25 tuổi , thạc_sĩ thú_y [M a i _ Q u ế _ T i ệ p ] đã về đây công_tác .
[q u y ế t _ t â m ] làm nhưng chị và anh_em trong vườn thú vẫn phải tính cả phương_án đề_phòng .
quyết_tâm làm nhưng chị và anh_em trong vườn thú vẫn phải tính cả [p h ư ơ n g _ á n ] đề_phòng .
quyết_tâm làm nhưng chị và anh_em trong vườn thú vẫn phải tính cả phương_án [đ ề _ p h ò n g ] .
Hai con hổ vằn đen mượt như nhung , nhe răng gầm vang [s u n g _ s ư ớ n g ] .
xung_quanh [n g h ề _ n g h i ệ p ] nơi " rừng trong phố " của họ có những câu_chuyện nhớ_đời !
xung_quanh nghề_nghiệp nơi " rừng trong phố " của họ có những câu_chuyện [n h ớ _ đ ờ i ] !
ngày đầu_tiên vào chuồng thú cũng là lần đầu_tiên trong đời chị [c h ạ m _ t r á n ] chúa_sơn_lâm .
ngày đầu_tiên vào chuồng thú cũng là lần đầu_tiên trong đời chị chạm_trán [c h ú a _ s ơ n _ l â m ] .
chị Tiệp và [l ã n h _ đ ạ o ] vườn_thú đã quyết_định phải cho hổ giao_phối bằng được .
chị Tiệp và lãnh_đạo [v ư ờ n _ t h ú ] đã quyết_định phải cho hổ giao_phối bằng được .
chị Tiệp và lãnh_đạo vườn_thú đã quyết_định phải cho hổ [g i a o _ p h ố i ] bằng được .
có đủ cả [t h u ố c _ m e n ] , dụng_cụ thú_y và các loại sách chuyên_ngành .
có đủ cả thuốc_men , [d ụ n g _ c ụ ] thú_y và các loại sách chuyên_ngành .
có đủ cả thuốc_men , dụng_cụ thú_y và các loại sách [c h u y ê n _ n g à n h ] .
[b à n _ t a y ] chị xoa_xoa trên đầu con mãnh_thú to như bò mộng .
bàn_tay chị [x o a _ x o a ] trên đầu con mãnh_thú to như bò mộng .
bàn_tay chị xoa_xoa trên đầu con [m ã n h _ t h ú ] to như bò mộng .
thạc_sĩ thú_y với bầy [m u ô n g _ t h ú ] .